← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trong tỉnh Trà Vinh

22/2007/QĐ-UBND

Số ký hiệu
22/2007/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
07/09/2007
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trong tỉnh Trà Vinh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trong tỉnh Trà Vinh; cụ thể: 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng: a) Lệ phí hộ tịch là khoản thu đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Lệ phí hộ tịch đã bao gồm cả chi phí giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch. b) Miễn thu lệ phí hộ tịch đối với: - Đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi đối với người nghèo có sổ hộ nghèo. - Đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo. 2. Mức thu lệ phí hộ tịch: Đơn vị tính: đồng Số TT Công việc thực hiện Mức thu cho mỗi trường hợp A Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn 1 Khai sinh: - Đăng ký khai sinh đúng hạn 3.000 - Đăng ký khai sinh quá hạn 5.000 - Đăng ký lại việc sinh 5.000 2 Kết hôn: - Đăng ký kết hôn 15.000 - Đăng ký lại việc kết hôn 20.000 3 Khai tử: thực hiện theo Nghị quyết số 16/2007/NQ-HĐND ngày 17/8/2007 của HĐND tỉnh Trà Vinh khóa VII - kỳ họp thứ 14 4 Nuôi con nuôi: - Đăng ký việc nuôi con nuôi 15.000 - Đăng ký lại việc nuôi con nuôi 20.000 5 Nhận cha, mẹ, con: 10.000 6 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch: 10.000 7 Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 2.000/1 bản 8 Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 3.000 9 Các việc đăng ký hộ tịch khác: Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác bao gồm: Xác định cha, mẹ, con (do Tòa án xác định); thay đổi quốc tịch; ly hôn; hủy việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt nuôi con nuôi. 5.000 B Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các huyện, thị xã 1 Cấp lại bản chính giấy khai sinh: 10.000 2 Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 3.000/1 bản 3 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; xác định lại dân tộc; xác định lại giới tính; bổ sung hộ tịch; điều chỉnh hộ tịch: 25.000 C Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịchtại Sở Tư pháp, UBND tỉnh (có yếu tố nước ngoài) 1 Khai sinh: 50.000 2 Kết hôn:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 39941 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2007/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.