- Số ký hiệu
- 22/2001/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 02/04/2001
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI Về việc phê duyệt quy hoạch chung xây dựng thị trấn Iakha - huyện Ia Grai - tỉnh Gia Lai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI - - - Xét Tờ trình số 12/TT-UB ngày 16-06-2001 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ia Grai về việc xin phê duyệt quy hoạch xây dựng thị trấn Ia Kha và kết quả thẩm định của Sở Xây dựng Gia Lai tại Văn bản số 82/TĐ-QH ngày 23 tháng 03 năm 2001, QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Nay phê duyệt quy hoạch chung xây dựng thị trấn Ia Kha - huyện Ia Grai - tỉnh Gia Lai với những nội dung sau: 1. Phạm vi ranh giới lập quy hoạch: Bao gồm diện tích toàn thị trấn là 5.023 ha được xác định như sau: - Phía Bắc giáp xã Ia H' rung. - Phía Nam giáp xã Ia Pêch. - Phía Đông giáp xã Ia Der. - Phía Tây giáp xã Ia Tô. 2. Tính chất: Ia Kha là thị trấn huyện lỵ của huyện Ia Grai có tính chất như sau: Là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật và dịch vụ của huyện Ia Grai. 3. Quy mô dân số thị trấn: - Dân số theo tổng kiểm kê tháng 4-1999 là 7.890 người. - Dân số hiện trạng cuối năm 2000 là 8.231 người. Trong đó: + Dân số khu trung tâm thị trấn: 6.585 người. + Dân số ngoại thị trấn: 1.646 người. - Dự kiến đến năm 2010 dân số toàn thị trấn là 10.348 người. Với tỉ lệ tăng tự nhiên 1,8% và tăng cơ học 0,1%. 4. Quy hoạch sử dụng đất đai: 4.1 Quy mô đất đai xây dựng đô thị tổng diện tích 419,14 ha (khu xây dựng tập trung) ha. Trong đó: - Đất ở: + Năm 2000: Đất ở 169,15 ha bình quân 205 m2/người. + Năm 2001: Đất ở 169,15 ha bình quân 163 m2/người. - Đất chuyên dùng: 249,99 ha. 4.2. Cơ cấu sử dụng đất: a) Cơ cấu sử dụng đất thị trấn 5.023 ha. Số TT LOẠI ĐẤT Diện tích đất (ha) Tỷ lệ (%) 01 Đất nông nghiệp 2.064 41,09 02 Đất có khả năng nông lâm 857 17,06 03 Đất lâm nghiệp 282 5,67 04 Đất xây dựng cơ bản 419 8,34 05 Đất khác 1.398 27,99 Tổng cộng 5.023 100 b) Cơ cấu sử dụng đất xây dựng tập trung thị trấn: 419 ha. Số TT LOẠI ĐẤT Diện tích đất (ha) Tỷ lệ (%) 01 Đất ở thị trấn 169 40,3 02 Đất xây dựng cơ quan trường học 32 7,63 03 Đất cây xanh, văn hoá thể thao 25 5,96 04 Đất giao thông 48 11,45 05 Đất công nghiệp kho tàng 24 5,72 06 Đất công trình công cộng 18 4,29 07 Đất nghĩa địa 10 2,38 08 Đất khác 23 5,48 09 Đất dự trữ 70 16,7 Tổng cộng 419 100 4.3.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 69700 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2001/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành.
- 34/2015/QĐ-UBNDQuyết định V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của UBND tỉnh về quy định mức hỗ trợ kinh phí làm đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực toàn bộ
- 36/2015/QĐ-UBNDQuyết định Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Gia LaiHết hiệu lực toàn bộ
- 35/2015/QĐ-UBNDQuyết định V/v ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Pleiku và thị xã Ayun Pa do Công ty TNHH MTV cấp nước Gia Lai cung cấpHết hiệu lực toàn bộ
- 30/2015/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành tỷ lệ phần trăm(%) tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Gia LaiHết hiệu lực một phần
- 27/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Gia Lai trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lậpHết hiệu lực toàn bộ