← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 216 QÐ/TC-KBNN V/v trả lại tài sản tạm giữ cho các nguyên chủ

216 QÐ/TC-KBNN

Số ký hiệu
216 QÐ/TC-KBNN
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
1995-03-22
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH V/V TRẢ LẠI TÀI SẢN TẠM GIỮ CHO CÁC NGUYÊN CHỦ QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Chi trả cho 12 nguyên chủ thuộc tỉnh Quảng nam - Đà nẵng tài sản đã được quy đổi sau đây ( có danh sách chi tiết đính kèm ) a. Từ nguồn NSTW: + Vàng 99,99% trọng lượng 5.983,150gr + Bạc các loại trọng lượng 4,450gr + Kim cương các cỡ 75 hạt b. Từ nguồn NSĐP: + Bạc các loại 1.006,120gr + Đá quý các loại 3.958,130gr Điều 2: Số tài sản trên được tính thành tiền để chi trả cho từng nguyên chủ theo phương thức sau: - Vàng 99,99% tính theo giá mua vào của Công ty kinh doanh vàng bạc tỉnh tại thời điểm chi trả. - Bạc, đá quý các loại tính theo giá quy định thống nhất tại Thông tư số 03/TT-LB ngày 23/9/1994 của Liên Bộ Tài chính - Ban Vật giá Chính phủ. Điều 3: Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục Kho bạc Nhà nước ký quyết định và tổ chức chi trả cho từng nguyên chủ theo danh sách đính kèm. Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông, bà Chủ tịch UBND, Chủ tịch Hội đồng kiểm kê bàn giao vàng bạc tỉnh Quảng nam - Đà nẵng, Cục trưởng Cục Kho bạc Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước và các nguyên chủ có tên trong danh sách đính kèm chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Nơi nhận: - VPCP (để báo cáo) Hồ Tế - UBND tỉnh QN-ĐN - HĐ KK- BG VB tỉnh QN-ĐN - Vụ NSNN - Cục KBNN - Lưu: VP, HĐ KK TW BỘ TÀI CHÍNH DANH SÁCH 12 NGUYÊN CHỦ ĐƯỢC XÉT TRẢ LẠI VÀNG BẠC TƯ TRANG CỦA TỈNH QUẢNG NAM - ĐÀ NẴNG ( Ban hành kèm theo QĐ số 216 QĐ/TC-KBNN ngày 22/3/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ) STT Họ và tên Địa chỉ Diện xử lý Lý do thu giữ Quyết định xử lý Số vàng bạc tư trang còn phải trả theo QĐ của Bộ trưởng Bộ Tài chính Nguồn NSTW phải trảNguồn NSĐP trả Vàng 99,99% BạcĐá quý các loạiUớc thành tiền Vàng 99,99%BạcĐá quý các loạiUớc thành tiền 01 Lê Lương Thung 290 Ông ích Khiêm-ĐN Mua lại cải tạo KH 1029/QĐUB 84,52 11.629.952750,00 3137,504.464.977 02 Nguyễn Văn Phước 324 Hoàng Diệu-ĐN -- cải tạo CTN 1034/QĐUB 444,99 61.230.624 03 Đoàn Thị Đề Thôn Trung nghĩa, xã Hoà Minh, huyện Hoà vang, QN- ĐN -- -- 1036/QĐUB 511,04 70.319.104 04 Phan Kỳ 42 Trần hưng Đạo- QN -- -- 1021/QĐUB 1142,2473 hạtKC 187.772.224256,12542,63415.870 05 Trần Thị Yến Thôn 3, Duy an, Duy xuyên, QNĐN -- -- 1033/QĐUB 66,94 9.210.994 06 Đinh Thế Hiển 524 Phan chu Trinh, TXã Tam kỳ, QNĐN -- -- 1018/QĐUB 370,50 50.980.800 07 Phan Thị Khách 444 Phan Chu Trinh, TXã Tàm kỳ, QNĐN -- -- 1086/QĐUB 146,82 20.202.432 08 Lê Mịch 140 Ông ích Khiêm, ĐN -- -- 1035/QĐUB 17,38 2.449.280 09 Lương Thị An 56 Triệu Nữ Vương, ĐN -- -- 1090/QĐUB 67,51 4,452 hạtKC 10.624.716278,0055.600 10 Phan Văn Tâm 43 Ngô Gia Tự, ĐN -- -- 1088/QĐUB 2374,92 326.788.992 11 Trần Luận Thôn Kim liên, Hiệp hoà, Hoà vang, QNĐN -- -- 1020/QĐUB 490,49 67.491.424 12 Thái Ngọc Hạnh 41 Nguyễn Thái Học, Txã Hội an, QNĐN -- -- 1019/QĐUB 265,80 36.574.080 Cộng 5983,15 4,4575 hạtKC 855.274.622 1006,12 3958,135.136.447 Ước tính số tiền phải trả cho 12 nguyên chủ: + Nguồn NSTW trả:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 108260 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 216 QÐ/TC-KBNN và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do Bộ Tài chính ban hành.