← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc điều chỉnh mức thu phí qua phà Đình Vũ, Bến Gót

216/2006/QĐ-UBND

Số ký hiệu
216/2006/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
25/01/2006
Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hải Phòng
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh mức thu phí qua phà Đình Vũ, Bến Gót UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Thông tư số 71/2003/TT-BTC ngày 30/7/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Điều chỉnh mức thu phí qua phà Đình Vũ, Bến Gót như sau: 1. Bến phà Đình Vũ: SỐ TT ĐỐI TƯỢNG QUA PHÀ ĐƠN VỊ TÍNH MỨC PHÍ CŨ MỨC PHÍ ĐIỀU CHỈNH 1 Hành khách đi bộ đ/người 3.000 5.000 2 Hành khách đi xe đạp đ/người 5.000 5.000 3 Xe đạp thồ các loại đ/xe 6.000 6.000 4 Hành khách đi xe máy đ/xe 14.000 17.000 5 Xe xích lô, xe chở hàng thô sơ đ/xe 14.000 15.000 6 Xe ô tô từ 4 chỗ đến 6 chỗ ngồi đ/xe 40.000 50.000 7 Xe ô tô chở khách £ 9 chỗ ngồi đ/xe 50.000 65.000 8 Xe ô tô chở khách từ 12 £ 24 chỗ ngồi đ/xe 60.000 80.000 9 Xe ô tô chở khách từ 24 £ 32 chỗ ngồi đ/xe 70.000 90.000 10 Xe ô tô chở khách từ 32 chỗ ngồi trở lên đ/xe 80.000 100.000 11 Xe tải < 1 tấn có hàng đ/xe 50.000 65.000 12 Xe tải < 1 tấn không hàng đ/xe 37.000 50.000 13 Xe tải từ 1-3 tấn có hàng đ/xe 100.000 120.000 14 xe tải từ 1-3 tấn không hàng đ/xe 75.000 85.000 15 Xe tải từ 3-5 có hàng đ/xe 150.000 180.000 16 Xe tải từ 3-5 tấn không hàng đ/xe 100.000 120.000 17 Xe tải từ 5-10 tấn có hàng đ/xe 250.000 300.000 18 Xe tải từ 5-10 tấn không hàng đ/xe 125.000 150.000 19 Xe tải từ 10-13 tấn có hàng đ/xe 300.000 350.000 20 Xe tải từ 10-13 tấn không hàng đ/xe 150.000 170.000 21 Súc vật, Trâu, bò, ngựa đ/con 25.000 25.000 22 Hàng hoá từ 61kg trở lên đ/tạ 12.000 12.000 1. Bến phà Gót: SỐ TT ĐỐI TƯỢNG QUA PHÀ ĐƠN VỊ TÍNH MỨC PHÍ CŨ MỨC PHÍ ĐIỀU CHỈNH 1 Hành khách đi bộ đ/người 2.000 3.000 2 Hành khách đi xe đạp đ/người 3.000 3.000 3 Xe đạp thồ các loại đ/xe 4.000 4.000 4 Hành khách đi xe máy đ/xe 8.000 10.000 5 Xe xích lô, xe chở hàng thô sơ đ/xe 8.000 8.000 6 Xe ô tô từ 4 chỗ đến 6 chỗ ngồi đ/xe 25.000 35.000 7 Xe ô tô chở khách £ 9 chỗ ngồi đ/xe 30.000 40.000 8 Xe ô tô chở khách từ 12 £ 24 chỗ ngồi đ/xe 35.000 45.000 9 Xe ô tô chở khách từ 24 £ 32 chỗ ngồi đ/xe 40.000 50.000 10 Xe ô tô chở khách từ 32 chỗ ngồi trở lên đ/xe 50.000 70.000 11 Xe tải < 1 tấn có hàng đ/xe 37.000 50.000 12 Xe tải < 1 tấn không hàng đ/xe 25.000 35.000 13 Xe tải từ 1-3 tấn có hàng đ/xe 75.000 100.000 14 xe tải từ 1-3 tấn không hàng đ/xe 50.000 60.000 15 Xe tải từ 3-5 có hàng đ/xe 100.000 130.000 16 Xe tải từ 3-5 tấn không hàng đ/xe 75.000 90.000 17 Xe tải từ 5-10 tấn có hàng đ/xe 175.000 210.000 18 Xe tải từ 5-10 tấn không hàng đ/xe 100.000 120.000 19 Xe tải từ 10-13 tấn có hàng đ/xe 250.000 300.000 20 Xe tải từ 10-13 tấn không hàng đ/xe 125.000 150.000 21 Súc vật, trâu, bò, ngựa đ/con 13.000 13.000 22 Hàng hoá từ 61kg trở lên đ/tạ 8.000 8.000 c - Những xe chở hàng chất cháy nổ, hôi tanh theo quy định chở riêng một chuyến phà cứ mỗi xe tính gấp 04 lần giá xe có hàng cùng loại theo giá tại bến.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 36240 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 216/2006/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.