- Số ký hiệu
- 2123/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 01/09/1999
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Phú Thọ
Tóm tắt
ubnd Tỉnh Phú Thọ QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ Về việc quy định giá thu mua tối thiểu nguyên liệu giấy UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Nay quy định mức giá thu mua tối thiểu nguyên liệu giấy tại các xã (nơi ô tô vào vận chuyển được) và giá thu mua cây đứng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ do các đơn vị được phép tổ chức thu mua như sau: ĐVT: 1.000đ/m3 S T T Huyện Bạch Đàn Bồ đề mỡ Keo Giá thu mua tại xã Giá thu mua cây đứng Giá thu mua tại xã Giá thu mua cây đứng Giá thu mua tại xã Giá thu mua cây đứng 1 Phù Ninh 330 240 260 190 270 180 2 Lâm Thao 340 250 270 200 280 190 3 Sông Thao 270 180 215 140 225 130 4 Hạ Hoà 270 180 215 140 225 130 5 Thanh Ba 290 200 240 165 250 155 6 Đoan Hùng 290 200 240 165 250 155 7 Thanh Sơn 270 180 210 135 220 125 8 Thị xã Phú Thọ TP Việt Trì 330 240 260 190 270 180 9 Yên Lập 270 170 205 130 215 120 10 Tam Nông 290 190 240 165 250 155 11 Thanh Thuỷ 280 180 235 160 245 150 Điều 2: Giá quy định tại điều 1 đã bao gồm cả thuế sử dụng đất nông nghiệp áp dụng đối với sản phẩm đạt tiêu chuẩn loại A, chiều dài 4m + 10cm, đường kính ngọn > 6 cm. Gỗ loại B thu mua giảm 20.000đ/m3 đối với gỗ bạch đàn; giảm 15.000đ/m3 đối với gỗ bồ đề, mỡ. - Việc quy đổi đo đếm từ ster ra m3 đặc áp dụng như phụ lục kèm theo. Điều 3: Quyết định này được thực hiện từ ngày 1-9-1999. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính vật giá, Sở Kế hoạch đầu tư, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở Thương mại và Du lịch, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị, Giám đốc các đơn vị được phép thu mua nguyên liệu giấy căn cứ quyết định thi hành. Biểu quy đổi, đo đếm từ Ster ra mét khối đặc gỗ nguyên liệu giấy (Kèm theo QĐ số 2123 / QĐ-UB ngày 01/9/1999 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ) S TT Cỡ đường kính (cm) Dài 2 mét Dài 4 mét Hệ số (K) Quy đổi Ster ra m3 Hệ số (K) Quy đổi Ster ra m3 1 100% ặ = 4 + 6 0,43 2,35 0,42 2,4 2 100% ặ = 6 + 12 0,46 2,18 0,45 2,24 3 80% ặ = 6 + 12 20% ặ ³ 13 0,47 2,13 0,46 2,18 4 70% ặ = 6 + 12 30% ặ ³ 13 0,48 2,09 0,47 2,13 5 55% ặ = 6 + 12 45% ặ ³ 13 0,51 1,97 0,50 2,0 6 40% ặ = 6 + 12 60% ặ ³ 13 0,53 1,89 0,52 1,93 7 30% ặ = 6 + 12 70% ặ ³ 13 0,55 1,82 0,54 1,86 (Đường kính đo tại điểm giữa đoạn nguyên liệu) Khi xếp gỗ phải đảm bảo độ chặt tự nhiên, không xếp chéo, gỗ không quá cong, khe hở giữa các đầu cây gỗ Ê 15cm. Hệ số trên áp dụng cho tất cả các loại gỗ nguyên liệu khi quy đổi từ Ster ra m3 đặc./.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 5364 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 2123/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.