- Số ký hiệu
- 21/2024/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 21/06/2024
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bến Tre ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyếtđịnh này quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng a) Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh. b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan. Điều 2. Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tựvà số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh là 953 tổ và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh là 2.930 thành viên (chi tiết tạiPhụ lục kèm theo Quyết định này). Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cáchuyện, thành phố,Chủ tịch Ủy ban nhân dâncác xã, phường, thị trấnvà tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Ngọc Tam Phụ lục SỐ LƯỢNG TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰVÀ SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE (Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày21tháng6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre) STT Đơn vị Số lượng Tổ Số lượng thành viên Tổ trưởng Tổ phó Tổ viên Tổng số I. THÀNH PHỐ BẾN TRE 69 69 69 83 221 Phường 4 3 3 3 3 9 Phường 5 4 4 4 4 12 Phường 6 4 4 4 4 12 Phường 7 5 5 5 5 15 Phường 8 4 4 4 4 12 Phường An Hội 7 7 7 10 24 Phường Phú Khương 6 6 6 8 20 Phường Phú Tân 4 4 4 5 13 Xã Bình Phú 6 6 6 8 20 Xã Mỹ Thạnh An 7 7 7 8 22 Xã Nhơn Thạnh 6 6 6 6 18 Xã Phú Hưng 6 6 6 7 19 Xã Phú Nhuận 3 3 3 4 10 Xã Sơn Đông 4 4 4 7 15 II. HUYỆN CHÂU THÀNH 117 117 117 120 354 Thị trấn Châu Thành 4 4 4 4 12 Thị trấn Tiên Thủy 8 8 8 9 25 Xã An Hiệp 4 4 4 4 12 Xã An Hóa 4 4 4 4 12 Xã An Khánh 8 8 8 8 24 Xã An Phước 4 4 4 4 12 Xã Giao Long 6 6 6 6 18 Xã Hữu Định 5 5 5 5 15 Xã Phú An Hòa 2 2 2 3 7 Xã Phú Đức 7 7 7 7 21 Xã Phú Túc 6 6 6 6 18 Xã Phước Thạnh 5 5 5 5 15 Xã Quới Sơn 9 9 9 9 27 Xã Quới Thành 4 4 4 4 12 Xã Sơn Hòa 2 2 2 3 7 Xã Tam Phước 6 6 6 6 18 Xã Tân Phú 8 8 8 8 24 Xã Tân Thạch 9 9 9 9 27 Xã Thành Triệu 5 5 5 5 15 Xã Tiên Long 7 7 7 7 21 Xã Tường Đa 4 4 4 4 12 III.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 167986 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 21/2024/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.