- Số ký hiệu
- 21/2023/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2023-07-18
- Cơ quan ban hành
- UBND Thành phố Hải Phòng
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá bán buôn, bán lẻ nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về giá bán buôn, bán lẻ nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng trừ vùng phục vụ của Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng. 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân cấp nước và sử dụng nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng, trừ vùng phục vụ của các đơn vị cấp nước đã được Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định giá bán nước sạch cho mục đích sinh hoạt khu vực nông thôn. Điều 2. Quy định giá bán buôn, bán lẻ nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau: TT Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch Ký hiệu Hệ số tính giá cụ thể đối với từng bậc thang, nhóm khách hàng Giá bán nước sạch (đồng/m3) Khai thác nước thô từ Công trình thủy lợi Khai thác nước thô từ nguồn nước mặt khác I Giá bán lẻ nước sạch bình quân 9.000 8.000 II Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt 1 Hộ dân cư khu vực nông thôn - Mức dưới 10m3/đồng hồ/tháng SH1 0,80 7.200 6.400 - Từ trên 10 m3 - 20 m3/đồng hồ/tháng SH2 1,00 9.000 8.000 - Từ trên 20 m3 - 30 m3/đồng hồ/tháng SH3 1,10 9.900 8.800 - Mức trên 30m3/đồng hồ/tháng SH4 1,50 13.500 12.000 2 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) HCSN 1,10 9.900 8.800 3 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất SX 1,30 11.700 10.400 4 Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ KD 2,00 18.000 16.000 III Giá bán buôn nước sạch sinh hoạt 6.000 5.000 Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT, giá dịch vụ thoát nước, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, thuế tài nguyên nước (đối với các nhà máy nước khai thác nước thô từ nguồn nước mặt khác) Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2023 và thay thế Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố về giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 161334 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 21/2023/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.