- Số ký hiệu
- 21/2022/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 20/04/2022
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2022 của UBND tỉnh Long An) A . NHÀ Ở: 1. NHÀ KIÊN CỐ: STT KẾT CẤU NHÀ ĐVT ĐƠN GIÁ 1 Nhà ở 1 tầng 1.1 Nhà liên kế - Kết cấu: đơn giản gồm móng xây gạch hoặc móng bê tông; cột xây gạch, tường bao che xây gạch hoặc vách bao che bằng tôn thiếc, tấm Fibro ximăng, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép + Mái ngói (chưa tính trần) đ/m2 XD 3.514.940 + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) đ/m2 XD 3.243.952 - Kết cấu: kết cấu đơn giản gồm móng, cột, đà BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép + Mái ngói (chưa tính trần) đ/m2 XD 4.140.471 + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) đ/m2 XD 3.854.804 + Mái BTCT đ/m2 XD 4.737.774 - Kết cấu: Móng, cột, đà BTCT, vách kính cường lực+ nhôm, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép + Mái ngói (chưa tính trần) đ/m2 XD 5.306.067 + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc hoặc tôn giả ngói (chưa tính trần) đ/m2 XD 5.020.401 + Mái BTCT đ/m2 XD 5.903.370 1.2 Nhà riêng lẻ - Kết cấu: Móng xây gạch (hoặc móng bê tông), cột gạch, tường bao che xây gạch, nền lát gạch, xà gồ gỗ hoặc thép + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) đ/m2 XD 3.569.138 - Kết cấu: Móng, cột, đà BTCT, tường bao che xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép + Mái ngói (chưa tính trần) đ/m2 XD 5.463.796 + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) đ/m2 XD 5.118.286 + Mái BTCT đ/m2 XD 6.061.098 - Kết cấu: Móng, cột, đà BTCT, vách kính cường lực+ nhôm, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép + Mái ngói (chưa tính trần) đ/m2 XD 6.629.392 + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc hoặc tôn giả ngói (chưa tính trần) đ/m2 XD 6.283.882 + Mái BTCT đ/m2 XD 7.226.695 2 Nhà ở 2 tầng 2.1 Nhà liên kế - Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép + Mái ngói (chưa tính trần) đ/m2 XD 4.913.916 + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) đ/m2 XD 4.575.181 + Mái BTCT đ/m2 XD 5.700.910 -Kết cấu:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 153899 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 21/2022/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 47/2014/NĐ-CPNghị định Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 99/2015/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ởHết hiệu lực toàn bộ
- 01/2017/NĐ-CPNghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đaiHết hiệu lực toàn bộ
- 126/2020/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuếHết hiệu lực một phần