- Số ký hiệu
- 21/2021/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2021-10-28
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Đắk Nông
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH QUY ĐỊNH GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. 2. Đối tượng áp dụng a) Hộ gia đình sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt. b) Đơn vị cấp nước. c) Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cá nhân khác có liên quan. Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 1. Giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Gia Nghĩa do Công ty Cổ phần cấp nước và Phát triển đô thị Đắk Nông cung cấp. Mục đích sử dụng nước Mức tiêu thụ/tháng Giá nước (đ/m3) Sinh hoạt các hộ dân cư - 10m3 đầu tiên 10.141 - Từ trên 10m3 - 20m3 12.677 - Từ trên 20m3 - 30m3 15.212 - Trên 30m3 16.460 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp Theo thực tế sử dụng 13.944 Hoạt động sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng 15.212 Kinh doanh dịch vụ Theo thực tế sử dụng 16.460 2. Giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn các huyện: Cư Jút, Krông Nô, Đắk R’lấp, Đắk Glong do Công ty Cổ phần cấp nước và Phát triển đô thị Đắk Nông cung cấp. Mục đích sử dụng nước Mức tiêu thụ/tháng Giá nước (đ/m3) Sinh hoạt các hộ dân cư - 10m3 đầu tiên 10.894 - Từ trên 10m3 - 20m3 13.618 - Từ trên 20m3 - 30m3 16.341 - Trên 30m3 17.703 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, phục vụ mục đích công cộng Theo thực tế sử dụng 15.660 Hoạt động sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng 17.022 Kinh doanh dịch vụ Theo thực tế sử dụng 18.384 3. Giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn huyện Đắk Song do Công ty Cổ phần cấp nước và Phát triển đô thị Đắk Nông cung cấp. Mục đích sử dụng nước Mức tiêu thụ/tháng Giá nước (đ/m3) Sinh hoạt các hộ dân cư - 10m3 đầu tiên 10.494 - Từ trên 10m3 - 20m3 13.118 - Từ trên 20m3 - 30m3 15.741 - Trên 30m3 17.053 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, phục vụ mục đích công cộng Theo thực tế sử dụng 14.429 Hoạt động sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng 15.741 Kinh doanh dịch vụ Theo thực tế sử dụng 17.053 4.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 150350 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 21/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 117/2007/NĐ-CPNghị định Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạchHết hiệu lực một phần
- 124/2011/NĐ-CPNghị định Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạchHết hiệu lực một phần
- 44/2021/TT-BTCThông tư Quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạtHết hiệu lực toàn bộ