- Số ký hiệu
- 21/2021/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 16/07/2021
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi khoản 2, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 1 của Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 12/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang: 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 1 như sau: “2. Đơn giá trồng rừng thay thế: Đơn vị tính: đồng/ha STT Loài cây/Phương thức trồng Điều kiện gây trồng Đơn giá 1 Bần chua (Sonneratia caseolaris) Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm I 125.218.219 Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm II 177.286.303 Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm III 249.391.270 2 Mấm trắng (Acacia alba) Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm I 246.980.000 Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm II 345.900.000 Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm III 423.900.000 3 Phi lao (Casuarina equisetifolia) Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm I 131.134.528 4 Tràm cừ (Melaleuca cajuputi) Thuần loài; cây con rễ trần Nhóm I 125.372.552 Đơn giá trên bao gồm trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trồng cho đến khi thành rừng trong 04 năm đầu (01 năm trồng và 03 năm chăm sóc). Đính kèm: Phụ lục 1: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Bần chua. Phụ lục 2: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Mấm trắng. Phụ lục 3: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Phi lao. Phụ lục 4: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Tràm cừ.” 2. Bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 1 như sau:
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 148548 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 21/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 16/2017/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành quy định chi tiết thực hiện điểm b, khoản 3, Điều 6, Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ, giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực toàn bộ
- 13/2019/TT-BNNPTNTThông tư Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khácHết hiệu lực toàn bộ