- Số ký hiệu
- 21/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 04/07/2019
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành quy định về mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA Quyết định số 592/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố định mức dự toán thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị; Quyết định số 1354/QĐ-BXD ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố suất vốn đầu tư xây dựng và mức chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020, thay thế Quyết định số 3355/2017/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành đơn giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Thị Thìn QUY ĐỊNH Về mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (Ban hành kèm theo Quyết định số: 21/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa) Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt; b) Các tổ chức cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt; c) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Điều 2. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 1. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) STT Đối tượng Đơn vị tính Mức giá tối đa 1 Hộ gia đình, cá nhân không có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ gắn liền với nhà ở của hộ gia đình a - Khu vực đô thị đồng/người/tháng 11.000 b - Khu vực nông thôn vùng đồng bằng, trung du, ven biển đồng/người/tháng 6.000 c - Khu vực nông thôn miền núi khó khăn đồng/người/tháng 4.000 2 Tổ chức:
Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 138604 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 21/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2014/TT-BTCThông tư Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụHết hiệu lực toàn bộ
- 26/2015/TT-BLĐTBXHThông tư Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 14/2017/TT-BXDThông tư Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thịHết hiệu lực toàn bộ