← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An

21/2019/QĐ-UBND

Số ký hiệu
21/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
31/05/2019
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Nghệ An
Còn hiệu lực

Tóm tắt

--- QUYẾT ĐỊNH Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN Trên cơ sở ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Văn bản số 217/HĐND-TT ngày 07/5/2019; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng để phục vụ hoạt động đặc thù đối với cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động. b) Đối với diện tích chuyên dùng của đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an đóng trên địa bàn tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này. 2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động. Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng để phục vụ hoạt động đặc thù 1. Phân định nhóm các đơn vị sử dụng diện tích chuyên dùng để phục vụ hoạt động đặc thù: a) Nhóm 1: Văn phòng UBND tỉnh, Văn phòng HĐND tỉnh, Văn phòng Tỉnh ủy; b) Nhóm 2: Các Sở, ban, ngành, đoàn thể, cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và các đơn vị trực thuộc Sở, ngành; c) Nhóm 3: Huyện ủy, thành ủy, thị ủy, các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy; d) Nhóm 4: Văn phòng HĐND-UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị trực thuộc; đ) Nhóm 5: Văn phòng Đảng ủy, UBND các xã, phường, thị trấn. 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng để phục vụ hoạt động đặc thù: TT NHIỆM VỤ ĐẶC THÙ Diện tích tối đa (m2) Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5 1 Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính (chưa bao gồm kho tài liệu) 60 60 100 60 2 Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân 60 30 40 60 24 3 Diện tích quản trị hệ thống công nghệ thông tin 3.1 Văn phòng UBND tỉnh, Văn phòng HĐND tỉnh, Văn phòng Tỉnh ủy 70 3.2 Các sở, ban, ngành cấp tỉnh 40 3.3 Các đơn vị trực thuộc Sở, ngành 24 3.4 Các huyện ủy, thành ủy, thị ủy, các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy 40 3.5 Các VP HĐND- UBND huyện, thành, thị 60 3.6 Các đơn vị trực thuộc cấp huyện 24 3.7 Các VP Đảng ủy, UBND xã, phường, thị trấn 24 4 Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên chưa bao gồm khu vực sân khấu) 0,9 m2/chỗ ngồi đến 1,2 m2/chỗ ngồi 5 Diện tích các kho chuyên ngành 5.1 Kho bảo quản chứng từ có giá (Số lượng kho theo đặc thù của đơn vị) 100 40 30 20 5.2 Kho lưu trữ, bảo quản tài liệu bán ấn chỉ và các loại tài liệu chuyên ngành 100 100 40 60 30 Riêng đối với các tổ chức chính trị - xã hội

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 137994 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 21/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.