- Số ký hiệu
- 21/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 18/06/2019
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Tóm tắt
QUYÉT ĐỊNH Về việc quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hải Duong ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác (ngoài các công trình đã được quy định tại Khoản 7 Điều 40 Luật Thủy lợi), phân cấp phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi (quy định tại điểm b, Khoản 3, Điều 41 Luật Thủy lợi) và quy trình vận hành công trình thủy lợi (quy định tại diêm b, Khoản 3, Điều 24 Luật Thủy lợi) trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Công trình thủy lợi khác bao gồm: a) Kênh có lưu lượng nhỏ hơn 2,0 m3/s; b) Kênh không có bờ; c) Bờ bao thủy lợi; d) Trạm bơm và công trình phụ trợ. 2. Đối tượng áp dụng: / 4 Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tô chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương. ; Điều 2. Phạm vi vùng phụ cận đối vói công trình thuỷ lọi khác 1. Kênh có lưu lượng nhở hon 2 m3/s, phạm vi vùng phụ cận được tính từ chân mái ngoài trở ra 1,5m đối với kênh đất, 1,0 m đối với kênh kiên cố. 2. Kênh không có bờ: a) Kênh đất: Trường họp trên tuyến kênh có đoạn không có bờ, có đoạn có bờ: Phạm vi vùng phụ cận của đoạn kênh không có bờ được xác định bằng khoảng cách đã quy định tại Khoản 4 Điều 40 Luật Thủy lợi hoặc Khoản 1 Điều này và cộng thêm khoảng cách chiều rộng bờ kênh thiết kế của đoạn kênh có bờ cùng tuyến; Trường họp toàn tuyến kênh không có bờ: Phạm vi vùng phụ cận được tính từ giao tuyên giữa mái trong kênh với mặt đât tự nhiên và được xác định bằng khoảng cách đã quy định tại Khoản 4 Điều 40 Luật Thủy lợi hoặc Khoản 1 Điêu này và cộng thêm khoảng cách chiều rộng bờ kênh theo Quy chuẩn, Tiêu chuẩn thiết kế kênh. b) Kênh kiên cố: Phạm vi vùng phụ cận được tính từ phần xây đúc cuối cùng trở ra và xác định bằng khoảng cách đã quy định tại Khoản 4 Điều 40 Luật Thủy lợi hoặc Khoản 1 Điều này và cộng thêm 1,0 m. 3. Bờ bao thủy lợi (Bờ vùng): a) Bờ bao độc lập, phạm vi vùng phụ cận được được tính từ chân bờ trở ra mỗi phía như sau: Bờ bao liên huyện: 5,Om; Bờ bao liên xã: 3,0 m; Bờ bao trong phạm vi 01 xã: 2,0 m; b) Bờ kênh kết hợp bờ bao (là một hạng mục của tuyến kênh), phạm vi vùng phụ cận được xác định như đối với kênh quy định tại Khoản 4 Điều 40 Luật Thủy lợi hoặc Khoản 1 Điều này.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 135947 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 21/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.