- Số ký hiệu
- 21/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 18/07/2018
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định khung giá dịch vụ sử dụng đò (Bến khách ngang sông)Phong Hòa - Thới An UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định khung giá dịch vụ sử dụng đò (Bến khách ngang sông) Phong Hòa-Thới An thuộc Phà Đồng Tháp quản lý, khai thác. 2. Quyết định này áp dụng đối với người và các phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua đò (Bến khách ngang sông) Phong Hòa-Thới An. 3. Ban ngày và ban đêm thu cùng một mức giá. Điều 2. Biểu khung giá TT ĐỐI TƯỢNG ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIÁ TỐI ĐA ĐÃ BAO GỒM THUẾ VAT VÀ BẢO HIỂM HÀNH KHÁCH GHI CHÚ I Mức thu tiền theo lượt Tính chung cho người, xe và hàng hóa trên xe 1 Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự; xe thô sơ (xe lôi, ba gác, xích lô và các loại xe tương tự). đồng/lượt 5.000 2 Xe ô tô khách dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự. đồng/lượt 25.000 3 Xe ô tô chở hàng có tải trọng dưới 03 tấn. đồng/lượt 25.000 4 Xe ô tô khách từ 12 ghế ngồi đến dưới 16 ghế ngồi; xe ô tô chở hàng có tải trọng từ 03 tấn đến dưới 07 tấn. đồng/lượt 35.000 5 Xe ô tô khách từ 16 ghế ngồi đến dưới 30 ghế ngồi. đồng/lượt 50.000 6 Xe ô tô khách từ 30 ghế ngồi trở lên; xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 07 tấn đến dưới 10 tấn. đồng/lượt 60.000 7 Xe ô tô chở hàng có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 16 tấn, xe rơ móc. đồng/lượt 70.000 II Mức thu thuê bao chuyến 1 Thuê cả chuyến loại từ 40 tấn đến 60 tấn đồng/chuyến 200.000 2 Thuê cả chuyến loại 100 tấn đồng/chuyến 300.000 III Mức thu tiền theo tháng 1 Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự. đồng/xe/tháng 120.000 2 Xe ô tô dưới 16 ghế ngồi đồng/xe/tháng Mức thu bằng 30 lần khung giá theo lượt đối với từng đối tượng tương ứng tại mục I nêu trên Điều 3. Quy định về khung giá theo tháng 1. Đối tượng mua vé tháng: xe gắn máy, xe mô tô 02 bánh và các loại xe tương tự; xe ô tô dưới 16 ghế ngồi. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm. Điều 4. Đối tượng được miễn giá dịch vụ sử dụng đò 1. Hành khách đi bộ. 2. Hành khách điều khiển xe đạp và phương tiện xe đạp 02 bánh (kể cả xe đạp điện).
Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 130013 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 21/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2014/TT-BTCThông tư Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ