- Số ký hiệu
- 21 /2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 20/04/2018
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Hòa Bình --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe khách- Sửa đổi lần 1 năm 2015; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 62/TTr-SGTVT ngày 16 tháng 4 năm 2018, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Hòa Bình. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2018. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế- xã hội khó khăn của tỉnh Hòa Bình (Ban hành kèm theo Quyết định số 21 /2018/QĐ-UBND ngày 20 / 4 /2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình) --- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định tiêu chí về điều kiện cơ sở vật chất, các yêu cầu trong việc quản lý, khai thác bến xe khách có tiêu chí thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Hòa Bình. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư, xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, quản lý, khai thác bến xe khách; các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc sử dụng dịch vụ, kiểm tra, kiểm chuẩn công bố bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 3. Quy định về các hạng mục công trình cơ bản bắt buộc phải có 1. Khu vực đón, trả khách. 2. Khu vực làm việc của bộ máy quản lý. 3. Khu vực bán vé. 4. Khu vực vệ sinh 5. Đường cho xe ra, vào bến. 6. Khu vực chờ cho hành khách. Điều 4. Quy định về tiêu chí kỹ thuật của các hạng mục công trình TT Tiêu chí kỹ thuật Đơn vị tính Giá trị 1 Diện tích mặt bằng (tối thiểu) m2 250 2 Diện tích khu vực xe đón, trả khách (tối thiểu) m2 80 3 Số vị trí cho xe đón trả khách vị trí 2 4 Diện tích khu vực làm việc của bộ máy quản lý m2 12 5 Diện tích khu vực bán vé m2 2 6 Diện tích khu vực chờ cho hành khách/số chỗ ngồi (tối thiểu) m2/chỗ ngồi 8/5 7 Diện tích khu vực vệ sinh (tối thiểu) m2 8 8 Kết cấu mặt sân bến và mặt đường ra, vào bến cấp phối 9 Đường cho xe ra, vào bến chung (tối thiểu 4m) Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 5.
Đăng nhập để đọc toàn văn 9 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 129364 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 21 /2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 86/2014/NĐ-CPNghị định Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tôHết hiệu lực toàn bộ
- 49/2012/TT-BGTVTThông tư Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe kháchHết hiệu lực toàn bộ
- 73/2015/TT-BGTVTThông tư Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách sửa đổi lần 1 năm 2015Hết hiệu lực toàn bộ