- Số ký hiệu
- 21/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 12/12/2014
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Hà Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh tỉnh Hà Giang. - Chi tiết Bộ đơn giá tại phụ lục kèm theo. - Bộ đơn giá trên áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang; Bộ đơn giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển mẫu về phòng thí nghiệm, thuế giá trị gia tăng. - Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thường xuyên cập nhật các quy định của nhà nước có liên quan, tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét bổ sung, điều chỉnh Bộ đơn giá cho phù hợp. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Thường trực UBND tỉnh; - Cục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp; - VP Đoàn ĐBQH-HĐND tỉnh; - Lãnh đạo VP UBND tỉnh; - Báo Hà Giang; - Đài phát thanh-truyền hình tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Công báo; - Lưu VT, CN, TH, TNMT (5). TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đàm Văn Bông Phụ lục: BỘ ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG (Kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 12/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang) I. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH Đơn vị tính: đồng STT Thông số Đơn vị tính Mã hiệu Định biên LĐKT Chi phí LĐKT Chi phí dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu Chi phí trực tiếp (A1) Chi phí chung 20% Đơn giá/Thông số Dụng cụ T.Bị V.Liệu (1) (2) (3) (4) (5)=(1)+(2)+ (3)+(4) (6)=20%\(5) (7)=(5)+(6) I Hoạt động quan trắc môi trường không khí tại hiện trường 1.1 Đối với các thông số đo đạc, phân tích tại hiện trường 1 Nhiệt độ, độ ẩm (QCVN46-2012) TSố 1KK1 1QTVCĐ2 37.279 1.788 763 4.025 43.855 8.771 52.626 2 Vận tốc, hướng gió (QCVN46-2012) TSố 1KK2 1QTVCĐ2 37.279 1.788 745 4.025 43.836 8.767 52.604 3 Áp suất khí quyển (QCVN46-2012) TSố 1KK3 1QTVCĐ2 37.279 121 745 4.025 42.170 8.434 50.604 1.2 Đối với các thông số lấy mẫu tại hiện trường (để phục vụ công tác phân tích trong phòng thí nghiệm) 1 TSP, PM10, PM2.5, Pb (TCVN 5067-1995 và TCVN 6152-1996) TSố 1KK4 1QTV3 73.731 1.040 22.063 23.216 120.049 24.010 144.059 2 CO (TCVN 5972-1995) TSố 1KK5 1QTV2 66.512 1.237 6.479 11.104
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 56854 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 21/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 01/2008/TTLT-BTNMT-BTCThông tư liên tịch Thông tư hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trườngCòn hiệu lực
- 45/2010/TTLT-BTC-BTNMTThông tư liên tịch Hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trườngHết hiệu lực một phần
- 18/2014/TT-BTNMTThông tư Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trườngHết hiệu lực toàn bộ