- Số ký hiệu
- 21/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 13/05/2014
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2014trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 3 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2014 (có bảng chi tiết kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2014 (Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế) TT Tên đường Địa phận tỉnh Lý trình (Từ Km đến Km) Chiều dài (Km) Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 Loại 6 Ghi chú 1 Đường tỉnh 1 TT. Huế Km0+00 - Km 7+600 7.60 7.60 Điểm đầu Km827+598-QL1A, điểm cuối Km 2+800-Đường tỉnh 3. 2 Đường tỉnh 2 TT. Huế Km0+00 - Km 9+800 9.80 9.80 Điểm đầu Km8+200-QL49A, điểm cuối Km3+800-QL49A. 3 Đường tỉnh 2 đoạn Nối dài TT. Huế Km0+00 - Km 1+400 1.40 1.40 Điểm đầu Khách sạn Tân Mỹ, điểm cuối Km53+400-QL49B. (Cầu Thuận An cũ cấm các loại xe lưu thông, đang lập phương án tháo dỡ). 4 Đường tỉnh 3 TT. Huế Km0+00 - Km10+50 10.05 10.05 Điểm đầu Km834+050-QL1A, điểm cuối Bến đò Quảng Xuyên. 5 Đường tỉnh 4 TT. Huế Km0+00 - Km41+500 41.50 41.50 Điểm đầu Km821+300-QL1A, điểm cuối xã Phong Bình, Phong Điền. 6 Đường tỉnh 5 TT. Huế Km0+00 - Km3+200 3.20 3.20 Điểm đầu Đập đá - TP. Huế, điểm cuối Km9+800-QL49A - Phú Vang. 7 Đường tỉnh 6 TT. Huế Km0+00 - Km12+000 12.00 12.00 Điểm đầu Km795+200-QLộ 1A, điểm cuối Km34+920 - Đường tỉnh 4. 8 Đường tỉnh 7 TT. Huế Km0+00 - Km15+00 15.00 15.00 Điểm đầu Km832+050-QLộ 1A, điểm cuối xã Dương Hoà - H.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 37601 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 21/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.