- Số ký hiệu
- 21/2011/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 14/12/2011
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức thu học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học tại các trường công lập thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học tại các trường công lập thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý như sau: 1. Mức thu học phí đối với đào tạo đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp (Chi tiết cụ thể được quy định tại bản Phụ lục I kèm theo) 2. Mức thu học phí đối với đào tạo trung cấp nghề (Chi tiết cụ thể được quy định tại bản Phụ lục II kèm theo) 3. Mức thu học phí trên được áp dụng từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Hiệu trưởng Trường Đại học Quảng Bình; Hiệu trưởng các trường trung cấp chuyên nghiệp và trường trung cấp nghề; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Hoài Phụ lục I MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG VÀ TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP (ban hành kèm theo Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Đơn vị: Nghìn đồng/tháng/sinh viên TT Trình độ, nhóm ngành đào tạo Năm học 2011-2012 Năm học 2012-2013 Năm học 2013-2014 Năm học 2014-2015 I Đại học 1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 320 380 435 495 2 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 355 430 510 585 3 Y dược 410 515 615 720 II Cao đẳng 1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 255 300 350 395 2 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 285 345 405 470 3 Y dược 330 410 495 575 III Trung cấp chuyên nghiệp 1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 200 235 270 310 2 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 220 270 315 365 3 Y dược 285 360 430 505 Phụ lục II MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI ĐÀO TẠO TRUNG CẤP NGHỀ (ban hành kèm theo Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh) --- Đơn vị tính: Nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên TT Mã nghề đào tạo Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 1 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 180 185 200 210 2 Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật 260 270 290 300 3 Dịch vụ vận tải 300 320 340 360
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 85892 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 21/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.