- Số ký hiệu
- 21/2008/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 17/07/2008
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về điều chỉnh, bổ sung quy định về giá đất tại Khu đô thị mới Đăk Nia theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005 của UBND tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK NÔNG Thông tư số 114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004 của Chính phủ về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung quy định mức giá đất trong Phụ lục kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005 của UBND tỉnh Đăk nông về việc quy định mức giá đất để thu tiền sử dụng đất tại khu đô thị mới Đăk Nia, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, như sau: 1. Đối với các trường hợp chỉ thay đổi về diện tích thửa đất, không thay đổi vị trí thì giá tiền thửa đất được áp dụng theo giá đất quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005 của UBND tỉnh Đăk Nông nhân với diện tích thửa đất thực tế. 2. Đối với các thửa đất có sự thay đổi vị trí (So với vị trí theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005); các thửa đất phát sinh thêm sau khi lập bản đồ hoàn công phân lô (trước đây chưa có trong Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005) thì giá đất được điều chỉnh, bổ sung như sau: TT TÊN LÔ, THỬA HỆ SỐ Giá đất thô (đ/m2) Giá CP đầu tư hạ tầng (đ/m2) GIÁ ĐẤT (đ/m2) ĐƯỜNG THỬA 1 2 3 4 5=3\4\ 100.000đ 6=3\4\ 357.986đ 7=5+6 A Các thửa đất có sự thay đổi vị trí so với vị trí theo QĐ số 59/2005/QĐ-UBND 1 LÔ B9 Từ B9-3 đến B9-12 0,80 1,00 80.000 286.389 366.389 B9-13 0,80 1,00 80.000 286.389 366.389 B Các thửa đất phát sinh thêm chưa có trong QĐ số 59/2005/QĐ-UBND 1 LÔ A3 Từ A3-1 đến A3-6 1,00 1,00 100.000 357.986 457.986 Từ A3-7 đến A3-12 1,20 1,00 120.000 429.583 549.583 2 LÔ B3 B3-11A và B3-11B 1,00 1,00 100.000 357.986 457.986 B3-12A 1,20 1,00 120.000 429.583 549.583 B3-25A 1,20 1,10 132.000 472.542 604.542 3 LÔ B8 B8-39 0,80 1,00 80.000 286.389 366.389 4 LÔ B9 Từ B9-15 và B9-21 0,80 1,00 80.000 286.389 366.389 5 LÔ C3 C3-14A 1,10 1,00 110.000 393.785 503.785 6 LÔ H1 Từ H1-11 đến H1-15 1,20 1,15 138.000 494.021 632.021 7 LÔ G2 G2-3A 1,00 1,00 100.000 357.986 457.986 G2-13A 0,80 1,00 80.000 286.389 366.389 8 LÔ G4 G4-13A 1,00 1,10 110.000 393.785 503.785 Điều 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 76555 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 21/2008/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 59/2005/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng BìnhHết hiệu lực toàn bộ
- 188/2004/NĐ-CPNghị định Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 114/2004/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá đất các loạiHết hiệu lực toàn bộ
- 123/2007/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đấtHết hiệu lực toàn bộ