← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành "Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam"

208/BVTV-KHKT/QĐ

Số ký hiệu
208/BVTV-KHKT/QĐ
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
16/07/1991
Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành "Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam" BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ CNTP QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Nay ban hành " Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam" kèm theo quyết định này gồm 77 loại thuốc trừ côn trùng, nhện, trừ bệnh, trừ cỏ và trừ chuột. Điều 2: Giao cho Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật quy định hướng dẫn chi tiết việc gia công chế biến, bao gói, nhãn, bảo quản, lưu thông, sử dụng... các loại thuốc trong danh mục để đảm bảo hiệu lực trừ sâu bệnh nhưng không gây hại cho môi trường sống. (Đối với các loại thuốc ngoài danh mục muốn khảo sát hay sử dụng ở Việt Nam sẽ có quy chế riêng). Điều 3: Các ông Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Kỹ thuật và các đơn vị có liên quan có trách nhiện thi hành Quyết định này./. DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM (Kèm theo Quyết định số 208 ngày 16 tháng 7 năm 1991 của Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm) Các loại thuốc trừ côn trùng, nhện: 1. Aluminium phosphide (gastoxin) 2. Bacillus thuringiensis 3. Buprofezin (Applaud) 10WP 4. Cartap (Padan) 95SP 5. Alpha – cypermethrin (Fastac) 5 EC 6. Carbaryl (Sevin) 85 WP 7. Carbofuran (Furadan, Curaterr) 3 G 8. Cypermethrin (Sherpa, Cymbush, Polytrin) 10 EC, 25 EC 9. Cypermethrin + Profenofos (Polytrin) 440 – SWC 10. Diazinon (Basudin, Neocidil) 50 EC 11. Dicofol (Kelthane) 20 EC 12. Dicrotophos (Bidrin) 50 EC 13. Dichlorvos (DDVP, Nuvan) 50 EC 14. Decamethrin (Deltamethrin, Decis) 2,5 EC 15. Dimethoate (Bi 58, Rogor, Roxion, Fostion) 50 EC 16. Endosulfan (Thiodan) 30 EC 17. Esfenvalerate (Sumi – alpha) 5 EC 18. Ethofenpro (Trebon) 10 EC 19. Ethoprophos (Mocap) 6 EC, 10 G, 20 EC 20. Fenithro thion (Sumithion) 50 EC 21. Fenobucarb (Bassa, BPMC, Hopcin) 50 EC 22. Fenpropathrin (Damitol, Rody, Moethrin) 10 EC 23. Fenvalerate (Sumicidin) 10 EC, 20 EC 24. Fenthion (Lebaycid, Baycid) 50 EC 25. Isoprocard (Mipcin) 20 EC, 25 EC, 50 WP 26. Lindane (Gama-BHC, Gama-HCH) 99,5 WP 27. Methamidophos (Filitox, Monitor) 60 SC 28. Methidathion (Supracide) 40 EC 29. Methyl Bromide 98% 30. Monocrotophos (Azodrin, Nuvacron) 50 SCW 31. Methyl paration (Parathion, Wofatox, Metaphos) 50 EC 32.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 11375 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 208/BVTV-KHKT/QĐ và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm ban hành.