← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy hoạch tỷ lệ quy đổi số lượng, khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng

2033/2014/QĐ-UBND

Số ký hiệu
2033/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
24/09/2014
Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hải Phòng
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TỶ LỆ QUY ĐỔI SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN THÀNH PHẨM RA SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI ĐỂ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản; Báo cáo thẩm định số 33/BCTĐ-STP ngày 11/8/2014 của Sở Tư pháp, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm cơ sở tính phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau: 1. Phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai. Sản lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3..) = Sản lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3..) x Tỷ lệ quy đổi 2. Tỷ lệ quy đổi. STT Loại khoáng sản Số lượng thành phẩm Số lượng nguyên khai Tỷ lệ quy đổi Đơn vị tính m3 tấn 1 Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường 1.1 Đá hộc 1 m3 - 1.58 1.58 (Tấn/m3) 1.2 Đá 4x6 cm 1 m3 - 1.54 1.54 (Tấn/m3) 1.3 Đá 2x4 cm 1 m3 - 1.48 1.48 (Tấn/m3) 1.4 Đá 2x3 cm 1 m3 - 1.49 1.49 (Tấn/m3) 1.5 Đá 1x2 cm 1 m3 - 1.46 1.46 (Tấn/m3) 1.6 Đá 0.5-1 cm 1 m3 - 1.60 1.60 (Tấn/m3) 1.7 Đá mạt <0.5 cm 1 m3 - 1.63 1.63 (Tấn/m3) 1.8 Đá cấp phối base 1 m3 - 1.74 1.74 (Tấn/m3) 1.9 Đá cấp phối sub base 1 m3 - 1.74 1.74 (Tấn/m3) 2 Đá vôi sản xuất xi măng 1 m3 - 1.6 1.6 (Tấn/m3) 1 tấn - 1 1 (Tấn thành phẩm/tấn nguyên khai) 3 Đá silic làm phụ gia xi măng. 1 tấn - 1 1 (Tấn thành phẩm/tấn nguyên khai) 4 Đất sét gạch ngói 1 m3 1 - 1 (Khối thành phẩm/khối nguyên khai) 5 Đất, đất lẫn đá để san lấp 1 m3 1 - 1 (Khối thành phẩm/khối nguyên khai) 6 Đất sét để sản xuất xi măng 1 tấn - 1 1 (Tấn thành phẩm/tấn nguyên khai) 7 Cát san lấp 1 m3 1 - 1 (Khối thành phẩm/khối nguyên khai) 8 Nước khoáng thiên nhiên (gồm cả nước khoáng nóng) 1 m3 1 - 1 (Khối thành phẩm/khối nguyên khai) Điều 2. Giao Cục Thuế thành phố căn cứ tỷ lệ quy đổi được phê duyệt và các quy định hiện hành khác của nhà nước có liên quan, thông báo và hướng dẫn cụ thể để tổ chức được cấp phép khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố thực hiện. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công Thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 100644 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 2033/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.