- Số ký hiệu
- 2028/2005/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 06/09/2005
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH V/v Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên đia bàn tỉnh Bắc Kạn như sau: A- Đối tượng sử dụng nước tại các phường thuộc thị xã Bắc Kạn: 1. Đối tượng sử dụng nước máy: Mức thu phí là 10%/lm3 của giá bán nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), cụ thể: - Cơ quan, đơn vị, chi nhánh văn phòng: 10%/ giá bán lm3 (Chưa có VAT) - Bệnh viện 10%/ giá bán lm3 (Chưa có VAT) - Nhà hàng, nhà nghỉ, khách sạn, cơ sở rửa ô tô, xe máy 10%/ giá bán lm3 (Chưa có VAT) - Các cơ sở kinh doanh, dịch vụ 10%/ giá bán lm3 (Chưa có VAT) - Hộ gia đình 10%/ giá bán lm3 (Chưa có VAT) 2. Đối tượng sử dụng nước tự khai thác: Mức thu phí như sau: - Nhà hàng 1% lợi nhuận/tháng - Khách sạn 1% lợi nhuận/tháng - Nhà nghỉ 1 % lợi nhuận/tháng - Cơ sở rửa ô tô, xe máy 45.000 đồng/tháng - Các cơ sở kinh doanh, dịch vụ 1% lợi nhuận/ tháng hoặc 13.000 đồng/tháng đối với cơ sở chưa có hoặc chưa xác định được lợi nhuận. - Hộ gia đình 500 đồng/người/tháng 3. Đối với hộ gia đình vừa dùng nước máy vừa dùng nước tự khai thác: 500đ/người/tháng. B- Đối tượng sử dụng nước tại thị trấn, và trung tâm huyện: 1. Đối tượng sử dụng nước máy: Mức thu phí là 7%/lm3 của giá bán nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), cụ thể: - Cơ quan, đơn vị, chi nhánh văn phòng: 7%/ giá bán lm3(Chưa có VAT) - Bệnh viện 7%/ giá bán lm3 (Chưa có VAT) - Nhà hàng, nhà nghỉ, khách sạn, cơ sở rửa ô tô, xe máy 7%/ giá bán lm3 (Chưa có VAT) - Các cơ sở kinh doanh, dịch vụ 7%/ giá bán lm3 (Chưa có VAT) - Hộ gia đình 7%/ giá bán lm3 (Chưa có VAT) --- 2. Đối tượng sử dụng nước tự khai thác: Mức thu phí như sau: - Nhà hàng 0,7 % lợi nhuận/tháng - Khách sạn 0,7% lợi nhuận/tháng - Nhà nghỉ 0,7% lợi nhuận/tháng - Cơ sở rửa ô tô, xe máy 31.000 đồng/tháng - Các cơ sở kinh doanh, dịch vụ 0,7% lợi nhuận/tháng hoặc 9.000đồng/tháng đối với cơ sở chưa có hoặc chưa xác định được lợi nhuận. - Hộ gia đình 350 đồng/người/tháng --- 3. Đối với hộ gia đình vừa sử dụng nước máy vừa sử dụng nước tự khai thác: 350đ/người/tháng. Điều 2: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn nêu trên được áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2005.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 61443 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 2028/2005/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 38/2001/PL-UBTVQH10Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 67/2003/NĐ-CPNghị định Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thảiHết hiệu lực toàn bộ
- 125/2003/TTLT-BTC-BTNMTThông tư liên tịch Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thảiHết hiệu lực toàn bộ
- 15/2005/NQ-HĐNDNghị quyết Về thời gian gửi báo cáo dự toán, phương án phân bổ và quyết toán ngân sách địa phương của Ủy ban nhân dân các cấp đến Hội đồng nhân dân cùng cấp.Hết hiệu lực toàn bộ