← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành Biểu giá dịch vụ xe khách ra, vào bến áp dụng trên địa bàn tỉnh.

202/2011/QĐ-UBND

Số ký hiệu
202/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
29/01/2011
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành biểu giá dịch vụ xe khách ra vào bến áp dụng trên địa bàn tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu giá dịch vụ xe khách ra vào bến trên địa bàn tỉnh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá dịch vụ xe khách ra, vào bến trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra trong việc thực hiện theo quy định. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BIỂU GIÁ DỊCH VỤ XE KHÁCH RA VÀO BẾN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 202/2011/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh) I. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe liên tỉnh thành phố Tuy Hòa TT Tuyến Đơn vị tính Mức thu các xe ra, vào bến của bến xe liên tỉnh Mức thu các xe ra, vào bến của Công ty cổ phần Thuận Thảo thuộc quyền quản lý của bến xe liên tỉnh 1 Tuy Hòa - TP. Hồ Chí Minh đồng/ghế 4.400 1.650 2 Tuy Hòa - Đà Nẵng đồng/ghế 4.400 1.650 3 Tuy Hòa - Huế đồng/ghế 4.400 1.650 4 Tuy Hòa - Đắk Lắk đồng/ghế 3.300 1.650 5 Tuy Hòa - Gia Lai đồng/ghế 3.300 1.600 6 Tuy Hòa - Kon Tum đồng/ghế 3.300 1.650 7 Tuy Hòa - Đà Lạt đồng/ghế 3.300 1.650 8 Tuy Hòa - Nha Trang đồng/ghế 2.750 1.650 9 Tuy Hòa - Quy Nhơn đồng/ghế 2.750 1.650 10 Tuyến nội tỉnh đồng/ghế - 500 II. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe Ban quản lý cơ giới nhẹ thành phố Tuy Hòa TT Tuyến Đơn vị tính Mức thu các xe ra, vào bến xe Ban quản lý cơ giới nhẹ TP. Tuy Hòa 1 Tuy Hòa - các huyện, thị xã trong tỉnh đồng/ghế 700 2 Tuy Hòa - Krông Pa đồng/ghế 1.400 3 Tuy Hòa - AYUNPA đồng/ghế 2.000 III. Giá dịch vụ xe ra, vào bến thuộc các huyện, thị xã trong tỉnh TT Tuyến Đơn vị tính Mức thu các xe ra, vào bến thuộc các huyện, thị xã trong tỉnh 1 Các huyện, thị xã trong tỉnh - Tuy Hòa đồng/ghế 700 Giá trên đã bao gồm thuế GTGT.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 48380 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 202/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.