← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về điều chỉnh Quy định giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh

20/2024/QĐ-UBND

Số ký hiệu
20/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
27/09/2024
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về điều chỉnh Quy định giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA ý kiến của Hội đồng thẩm định Bảng giá đất tỉnh tại Văn bản số 4749/HĐTĐ ngày 20 tháng 9 năm 2024, số 4770/HĐTĐ ngày 23 tháng 9 năm 2024; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Văn bản số 213/BC-STP ngày 25 tháng 9 năm 2024. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Điều chỉnh Mục IV Phần A Phụ lục 6.1 Bảng giá đất phi nông nghiệp (các phường thuộc thị xã Ninh Hòa) kèm theo Quy định giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: A. ĐẤT Ở STT TÊN ĐƯỜNG Điểm đầu Điểm cuối Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số đường (đồng/m2) VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 IV Phường Ninh Đa 1 Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Đa Phía Bắc cầu Mới Phía Nam cầu Phước Đa 3 0,80 1.040.000 624.000 520.000 260.000 187.200 Phía Bắc cầu Phuớc Đa Đến hết Thị đội 2 0,60 1.404.000 748.800 624.000 312.000 156.000 Từ sau Thị đội Đến hết ranh giới phường Ninh Đa 3 0,80 1.040.000 624.000 520.000 260.000 187.200 2 Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Đa Đường Quốc lộ 1A Đến giáp ranh xã Ninh Thọ 5 0,80 416.000 249.600 208.000 156.000 124.800 3 Các tuyến đường chính trong phường: 3.1 Đường Cầu Mới Quốc lộ 1A Giáp xã Ninh Phú 5 1,00 520.000 312.000 260.000 195.000 156.000 3.2 Đường liên xã (đường Hòn Hèo) Quốc lộ 1A Giáp xã Ninh Phú 4 0,90 702.000 491.400 409.500 234.000 175.500 3.3 Đường Cây Xăng Bà Na Quốc lộ 1A Hết nhà ông Ngô Dậy 4 0,90 702.000 491.400 409.500 234.000 175.500 3.4 Đường nhà ông Chủng (đường 16/7) Quốc lộ 1A Đường Hòn Hèo 4 0,90 702.000 491.400 409.500 234.000 175.500 3.5 Đường Trường Chu Văn An - Đoạn 1 Quốc lộ 1A Cầu Bộng 4 0,90 702.000 491.400 409.500 234.000 175.500 - Đoạn 2 Cầu Bộng Cuối đường núi Hòn Hèo 5 0,80 416.000 249.600 208.000 156.000 124.800 3.6 Đường Hà Thanh (đường Nguyễn Cụ) Quốc lộ 1A Đường Hòn Hèo - ngã ba Mỹ Lệ 4 0,90 702.000 491.400 409.500 234.000 175.500 3.7 Đường nhà ông Định Quốc lộ 1A Giáp ranh xã Ninh Đông 4 0,90 702.000 491.400 409.500 234.000 175.500 4 Khu tái định cư Hà Thanh Điểm đầu Điểm cuối Giá đất (đồng/m2) Đường giao thông lộ giới 17,5 m Trọn đường 5.200.000 Điều 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 170556 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 20/2024/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.