← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định hệ số quy đổi từ đá nguyên khai sang đá dăm các loại trên địa bàn tỉnh Hà Nam

20/2021/QĐ-UBND

Số ký hiệu
20/2021/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
03/08/2021
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định hệ số quy đổi từ đá nguyên khai sang đá dăm các loại trên địa bàn tỉnh Hà Nam ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định hệ số quy đổi từ đá nguyên khai sang đá dăm các loại trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau: 1. Hệ số quy đổi thể tích từ đá nguyên khai (sau nổ mìn) sang đá dăm các loại (sản phẩm đá sau chế biến qua dây chuyền nghiền sàng) Stt Loại cấp hạt Hệ số quy đổi Đá nguyên khai Đá dăm các loại 1 Loại (40÷100) (đá 4x6; đá 5x8) 1,00 0,85 2 Loại (20÷70) (đá 2x4) 1,00 0,79 3 Loại (10÷40) (đá 2x2; đá 2x3) 1,00 0,79 4 Đá 1x2 1,00 0,80 5 Loại (5÷20) 1,00 0,76 6 Loại (5÷10) Đá 0,5x1 1,00 0,78 2. Tỷ lệ trung bình các sản phẩm thu được từ đá nguyên khai sau khi chế biến qua dây chuyền nghiền sàng a) Bộ sản phẩm thường gặp 1: Stt Loại sản phẩm Tỷ lệ trung bình (%) Biên độ dao động (%) 1 (40÷100) 41 30÷50 2 (10÷40) 20 10÷30 3 Mạt 12 5÷15 4 Base 27 15÷35 b) Bộ sản phẩm thường gặp 2: Stt Loại sản phẩm Tỷ lệ trung bình (%) Biên độ dao động (%) 1 (20÷70) 45 25÷60 2 (5÷20) 20 15÷25 3 Mạt 10 5÷20 4 Base 25 20÷30 c) Bộ sản phẩm thường gặp 3: Stt Loại sản phẩm Tỷ lệ trung bình (%) Biên độ dao động (%) 1 (10÷40) 20 10÷30 2 (5÷20) 20 15÷25 3 (5÷10) 10 5÷15 4 Mạt 15 10÷20 5 Base 35 15÷50 \ Ghi chú: Đối với các bộ sản phẩm nêu trên, tỷ lệ hao hụt trung bình là 2,25 % (biên độ dao động từ 1 ÷ 3,5 %). Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Cục Thuế tỉnh căn cứ hệ số quy đổi từ đá nguyên khai sang đá dăm các loại trên địa bàn tỉnh: Thông báo, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khoáng sản thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định. 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2021. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công thương, Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục thuế, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Các Bộ: TNMT, XD (để b/c); - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - TTTU, TTHĐND tỉnh (để b/c); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Báo, Đài Hà Nam; TT Công báo tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh; - VPUB: LĐVP(3), GTXD, NN&TNMT, các CV; - Lưu: VT, TNMT(T).

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 148738 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 20/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.