← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành quy định tạm thời định mức kỹ thuật và mức chi phí trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo phương án nộp

20/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
20/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
14/06/2016
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành quy định tạm thời định mức kỹ thuật và mức chi phí trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo phương án nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Phú Yên UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN số 26/2015/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2015 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của Quyết định. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về điều kiện thực hiện phương án đầu tư trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Đối tượng áp dụng: - Cơ quan quản lý Nhà nước các cấp căn cứ Quyết định này để xem xét thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế, hồ sơ thiết kế trồng rừng hàng năm. - Các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có dự án chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác lựa chọn phương án nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Phú Yên. Điều 2. Quy định tạm thời định mức kỹ thuật và mức chi phí trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo phương án nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Phú Yên. 1. Định mức kỹ thuật trồng rừng thay thế: - Định mức kỹ thuật trồng rừng đặc dụng. - Định mức kỹ thuật trồng rừng phòng hộ đầu nguồn. - Định mức kỹ thuật trồng rừng phòng hộ ven biển, phòng hộ môi trường. (Chi tiết theo Phụ lục 01 ). 2. Mức chi phí trồng rừng thay thế bình quân: 53.753.000 đồng/ha (năm mươi ba triệu bảy trăm năm ba ngàn đồng/ha); trong đó: - Mức chi phí trồng rừng đặc dụng: 54.337.000 đồng/ha. - Mức chi phí trồng rừng phòng hộ đầu nguồn, lập địa tốt, trồng hỗn giao theo hàng cây trồng chính và cây phụ trợ: 53.381.000 đồng/ha. - Mức chi phí trồng rừng phòng hộ đầu nguồn, lập địa xấu, trồng thuần loài keo, hoặc hỗn giao các loại keo: 52.324.000 đồng/ha. - Mức chi phí trồng phòng hộ ven biển: 54.969.000 đồng/ha. (Chi tiết chi phí trồng các loại rừng theo phụ lục 02, 03, 04, 05). Điều 3. Hình thức nộp tiền và thời gian chủ dự án nộp tiền. 1. Hình thức nộp tiền: - Chuyển khoản vào tài khoản thu chuyển đổi mục đích sử dụng đất số: 177331099 Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu- Chi nhánh Phú Yên. - Đơn vị tiếp nhận: Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Phú Yên.

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 110829 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 20/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.