- Số ký hiệu
- 20/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 21/10/2014
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với các bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với các bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Áp dụng đối với các đơn vị khai thác bến xe, đơn vị tham gia vận tải hành khách theo tuyến cố định, vận tải hành khách bằng xe buýt từ các bến xe trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đi các nơi khác. Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô: 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô (giá bao gồm thuế VAT) từ bến xe loại 1 đến bến xe loại 6 theo tiêu chí phân loại tại Thông tư số 49/2012/TT-BGTVT, ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về bến xe khách. 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô thu theo trọng tải, ghế xe ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Điều 3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô cho từng loại bến xe: 1. Đối với vận tải hành khách theo tuyến cố định: a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 1 - Tuyến có cự ly từ 100Km trở xuống: 2.000 đồng/ghế/chuyến. - Tuyến có cự ly trên 100Km: 2.500 đồng/ghế/chuyến. b) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 2 đến loại 6 - Bến loại 2 được tính bằng 95% bến xe loại 1 = 1.900 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 2.400 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km. - Bến loại 3 được tính bằng 90% bến xe loại 1 = 1.800 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 2.200 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km. - Bến loại 4 được tính bằng 85% bến xe loại 1 = 1.700 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 2.100 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km. - Bến loại 5 được tính bằng 80% bến xe loại 1 = 1.600 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 2.000 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km. - Bến loại 6 được tính bằng 75% bến xe loại 1 = 1.500 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 1.900 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km. 2. Đối với vận tải hành khách theo tuyến xe buýt: Áp dụng chung cho xe ra, vào bến từ loại 1 đến loại 6: a) Đối với xe buýt có số ghế thiết kế từ 50 ghế trở xuống (tổng số ghế ngồi và chỗ đứng):
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 103121 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 20/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 49/2012/TT-BGTVTThông tư Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe kháchHết hiệu lực toàn bộ
- 94/2014/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh về phíHết hiệu lực toàn bộ