← Tra cứu văn bảnQuyết định

ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

20/2013/QĐ-UBND

Số ký hiệu
20/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
27/08/2013
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Điều 2. Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức giá tối thiểu làm căn cứ để tính thuế tài nguyên. Trường hợp thực tế nếu giá bán ghi trên hóa đơn (chưa bao gồm thuế GTGT) cao hơn mức giá tối thiểu quy định tại Quyết định này thì tính theo giá ghi trên hóa đơn, ngược lại nếu giá bán ghi trên hóa đơn thấp hơn thì tính theo giá quy định tại Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quyết định: Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm gỗ khai thác tận thu từ rừng nghèo kiệt để giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BẢNG GIÁ Tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (kèm theo Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình) --- STT Nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế A Khoáng sản các loại (tại bãi khai thác) I Khoáng sản kim loại 1 Sắt (quặng) Đồng/tấn 500.000 2 Quặng immenit (titan) Đồng/tấn 1.200.000 3 Quặng mangan 3.1 Mangan có hàm lượng < 20% Đồng/tấn 700.000 3.2 Mangan có hàm lượng từ 20% đến 29% Đồng/tấn 1.000.000 3.3 Mangan có hàm lượng từ 30% đến 34% Đồng/tấn 1.400.000 3.4 Mangan có hàm lượng trên 34% Đồng/tấn 1.600.000 4 Vàng (cốm, sa khoáng) Đồng/gram 700.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Đá các loại dùng trong sản xuất công nghiệp Đồng/m3 80.000 2 Đá hộc các loại dùng trong xây dựng Đồng/m3 80.000 3 Đá xay các loại dùng trong xây dựng Đồng/m3 120.000 Riêng:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 79351 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 20/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.