- Số ký hiệu
- 20/2012/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 23/07/2012
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, quản lý và sử dụng học phí đối với các cơ sở đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 – 2015 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu học phí đôi với các cơ sở đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015. Cụ thể như sau: Đơn vị tính: ngàn đồng/tháng/học viên, sinh viên TT Đơn vị/ngành đào tạo Năm học 2011-2012 Năm học 2012-2013 Năm học 2013-2014 Năm học 2014-2015 1 Trường Cao đẳng Y tế 1.1 Hệ chính quy 300 360 330 400 370 440 400 480 1.2 Hệ vừa làm vừa học 270 320 300 355 330 390 360 430 2 Trường Cao đẳng cộng đồng 2.1 Khoa học xã hội: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Nuôi trồng thủy sản, bảo vệ thực vật 210 250 230 280 260 300 280 340 2.2 Khoa học tự nhiên: Công nghệ thực phẩm, Công nghệ thông tin,... 230 270 255 300 280 330 310 360 2.3 Y dược: Dịch vụ thú ý 280 320 310 350 340 390 380 425 3 Trường Cao đẳng nghề, các trường Trung cấp nghề và các Trung tâm dạy nghề 3.1 Báo chí và Thông tin; pháp luật 100 140 110 150 120 170 130 190 3.2 Toán và thống kê 100 140 110 150 120 170 130 190 3.3 Nhân văn: Khoa học xã hội và hành vi; Kinh doanh và quản lý; Dịch vụ xã hội 110 150 120 170 130 190 140 210 3.4 Nông, lâm nghiệp và thủy sản 120 170 130 190 140 210 150 230 3.5 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 130 180 140 200 150 220 170 240 3.6 Nghệ thuật 150 210 170 230 190 250 210 280 3.7 Sức khỏe 150 210 170 230 190 250 210 280 3.8 Thú ý 170 240 190 260 210 290 230 320 3.9 Khoa học, sự sống; Sản xuất và chế biến 170 240 190 260 210 290 230 320 3.10 An ninh, quốc phòng 180 250 200 280 220 310 240 340 3.11 Máy tính và công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật 190 260 210 290 230 320 250 350 3.12 Khoa học giáo dục và đào tào giáo viên; Môi trường và bảo vệ môi trường 170 230 190 250 210 280 170 230 3.13 Khoa học tự nhiên 170 230 190 250 210 280 170 230 3.14 Khác 210 290 230 320 250 350 280 390 3.15 Dịch vụ vận tải 230 320 250 350 280 390 310 430 Điều 2. Quy định về miễn, giảm học phí 1. Miễn thu học phí: đối tượng được miễn thu học phí là học sinh, sinh viên, giữ chức vụ Bí thư Đoàn trường, Chủ tịch Hội liên hiệp thanh niên trường học, và các đối tượng khác theo quy định tại Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 95732 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 20/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 49/2010/NĐ-CPNghị định Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015Hết hiệu lực toàn bộ
- 80/2012/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc quy định thu phí tham quan Bảo tàng tỉnhHết hiệu lực toàn bộ