← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định mức trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch cho cán bộ, công chức, viên chức và những người hoạt động không chuyên trách công tác ở xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn bãi ngang ven biển tỉnh Tiền Giang .

20/2012/QĐ-UBND

Số ký hiệu
20/2012/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
05/09/2012
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP TIỀN MUA VÀ VẬN CHUYỂN NƯỚC NGỌT VÀ SẠCH CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CÔNG TÁC Ở XÃ CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÙNG BÃI NGANG VEN BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi áp dụng Các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, bao gồm: 1. Huyện Tân Phú Đông (6 xã): xã Tân Thới, xã Tân Phú, xã Phú Thạnh, xã Tân Thạnh, xã Phú Đông, xã Phú Tân. 2. Huyện Gò Công Đông (2 xã): xã Gia Thuận, xã Kiểng Phước. 3. Thị xã Gò Công (2 xã): xã Bình Xuân, xã Bình Đông. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ, công chức (kể cả người tập sự) và người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động hưởng lương từ ngân sách nhà nước làm việc trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội; 2. Viên chức (kể cả người tập sự, thử việc) và người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động hưởng lương từ ngân sách nhà nước và các nguồn thu sự nghiệp theo quy định của pháp luật, làm việc trong các đơn vị sự nghiệp của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội (sau đây gọi chung là đơn vị sự nghiệp công lập); 3. Cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn quy định tại khoản 3, điều 4 Luật Cán bộ, công chức; 4. Người làm công tác cơ yếu trong tổ chức cơ yếu; 5. Những người hoạt động không chuyên trách. Điều 3. Mức trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch Mức trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch cho các đối tượng áp dụng quy định tại Điều 2 Quyết định này đang công tác ở xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển được quy định tại Điều 1 Quyết định này, như sau: 1. Số tháng được trợ cấp trong năm: 5 tháng/năm. 2. Mức trợ cấp hàng tháng: 60.000 đồng/người/tháng. 3. Mức trợ cấp mỗi năm: 300.000 đồng/người/năm. Điều 4. Chế độ chi trả và thời điểm tính trợ cấp 1. Chế độ trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch được chi trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế. Thời điểm chi trả trợ cấp bắt đầu từ tháng 01 của năm. Riêng năm 2011 trợ cấp 03 tháng, bắt đầu từ tháng 3 đến tháng 5. 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 156212 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 20/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.