- Số ký hiệu
- 198/2000/QĐ/BTC
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 11/12/2000
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 164/2000/QĐ/BTC ngày 10/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Sửa đổi, bổ sung tên và mức giá tối thiểu một số mặt hàng thuộc nhóm 1 tại Bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 164/2000/QĐ/BTC ngày 10/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau: Tên hàng Đơn vị tính Giá tối thiểu (USD) 1 2 3 I/ Thay thế mục 5 nhóm 1 như sau: 5. Rượu vang (trừ rượu vang có ga) nồng độ đến 20o, đã đóng trong bao bì thương phẩm để bán lẻ (không quá 05 lít/01 đơn vị bao bì): 5.1 Vin de table các loại lít 1,50 5.2 Vin de pays các loại lít 2,00 5.3 Một số loại rượu vang cụ thể: - Château La Dame Blanche - Haut Medoc lít 4,00 - Château larose Trintaudon - Haut Medoc lít 8,00 - Château Houissant - ST Estephe lít 6.50 - Château Bonnet d' Armens - ST Emilion Grand Cru lít 6,50 - Château Martinens - Margaux lít 9,00 - Saint - Emilion B.P de Rothchind lít 5,00 - St Estephe Château Beau Site Haut Vignoble lít 6,50 - Sauternes Pavoid' or - Bordeaux lít 6,50 - Chasagne Motrachet - Lupe' & Cholet lít 6,00 - Cotes de Nuit Villages - Bouchard Aine & Fils lít 6,00 - Aloxe - Corton Joseph Drouhin lít 10,00 - Chablis Ler Cru " Les Vaillons" Bouchard Aine & Fils lít 7,00 - Deer valley lít 2,00 - Almaden lít 2,00 - Estate cellars lít 2,00 - René Barbier lít 2,00 - Le Mounant bergerac lít 2,00 - Le Mounant cotes de duras lít 2,00 - President Brut lít 2,00 - SPY - WINE Cooler từ 5o đến 7o lít 1,00 - Sangria OLE Cooler 7o lít 1,00 - Rosso Balestra lít 1,50 - Dolce Vita Bianco lít 1,50 - Dolce Vita Rosso lít 1,50 - Dolce Novella lít 1,50 - Mediteo lít 1,50 - Chateau Golden Royal sản xuất tại Trung Quốc lít 2,00 - Powilly Frisse Georges Duboeut lít 6,00 - Sancerre "Les Fondettes" Sauvion lít 5,50 - Coonawarra Cabernet Sauvignon lít 5,50 - Limestone Ridge Shiraz Cabernet lít 11,00 - Pyrus Red Wine lít 11,00 - Rhymney Sauvignon Blanc lít 4,50 - Chalambar Shiraz lít 4,50 5.4 Các loại rượu vang khác lít 2,50 II/ Thay thế mục 6, nhóm 1 như sau: 6. Rượu vang có ga (Sparkling wine, vin mousseux, Sâm-banh... trừ loại Champagne) lít 2,00 III/ Thay thế mục 7, nhóm 1 như sau: 7.Rượu Champagne: 7.1 Một số loại cụ thể: - Krug Grande Cuvee Champagne lít 41,00 - Charles Heidsieck Brut Champagne lít 15,00 - Charles Heidsieck Rose Champagne lít 24,00 - Piper Heidsieek Brut Champagne lít 6,00 7.2 Rượu Champagne khác lít 3,00 IV/ Điều chỉnh giá mặt hàng Label 5 thuộc điểm 8.2.1 và chuyển mặt hàng rượu Napoleon Brandy tại điểm 8.2.2, mục 8 nhóm 1 sang mục 11, nhóm 1 như sau:
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 82815 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 198/2000/QĐ/BTC và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Bộ Tài chính ban hành.
- 593-TC/KBNNQuyết định Về việc dừng phát hành trái phiếu Kho bạc loại kỳ hạn 3 nămCòn hiệu lực
- 141-TC/KBNNQuyết định Về việc phát hành trái phiếu Kho bạc loại kỳ hạn 1 nămCòn hiệu lực
- 144-TC/TCT/QĐQuyết định Về việc sửa đổi, bổ sung giá tính thuế một số mặt hàng nhập khẩu thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuếCòn hiệu lực
- 162TC/KBNNQuyết định Về việc dừng phát hành tín phiếu Kho bạc loại kỳ hạn 6 thángCòn hiệu lực
- 1188TC/QĐ/TCTQuyết định Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩuCòn hiệu lực