- Số ký hiệu
- 1970/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 14/10/2011
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt điều chỉnh Đề án cứng hóa đường giao thông nông thôn tỉnh Hòa Bình CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Đề án cứng hóa đường giao thông nông thôn tỉnh Hòa Bình với các nội dung chủ yếu sau: 1. Thời gian thực hiện - Thời gian thực hiện Đề án: Kéo dài đến năm 2015. - Thời gian thực hiện các nội dung điều chỉnh: Từ năm 2012. 2. Khối lượng điều chỉnh Điều chỉnh khối lượng còn lại (276km loại mặt đường rộng 2m và 2,5m) thành đường cấp A theo hướng dẫn tại Quyết định số 315/QĐ-BGTVT ngày 23 tháng 02 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi tắt là đường cấp A). Trong đó, dự kiến đường cấp A hoàn chỉnh là 138km, đường cấp A châm chước là 138km. 3. Nguyên tắc, quy mô đầu tư a) Nguyên tắc đầu tư Chỉ đầu tư xây dựng phần mặt đường đối với những tuyến đã có nền đường ổn định, công trình thoát nước, công trình phòng hộ đảm bảo đối với đường cấp A. b) Quy mô xây dựng mặt đường: - Cấp hạng đường: Đường cấp A; - Độ dốc dọc Imax = 10%; - Bán kính tối thiểu Rmin = 15m; - Tốc độ tính toán V = 10 - 15km/h; - Bề rộng nền đường Bn= 5m (châm chước Bn = 4m); - Bề rộng mặt đường Bm = 3,5m (châm chước Bm = 3m); - Kết cấu mặt đường bê tông xi măng mác 250, đá 1x2, dày 16cm. Móng đường dày 12cm bằng đá dăm tiêu chuẩn; - Lề đường gia cố bằng đá thải mỗi bên rộng tối thiểu 0,5m, dày 16cm; - Công trình phòng hộ: Bố trí theo quy định tại Quyết định số 315/QĐ-BGTVT ngày 23 tháng 02 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải. \ Các địa phương căn cứ tầm quan trọng của tuyến đường và vốn đầu tư của địa phương, khuyến khích thiết kế cao hơn cấp thiết kế này song phải tuân thủ hướng dẫn tại Quyết định số 315/QĐ-BGTVT ngày 23 tháng 02 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải. 4. Chi phí đầu tư, cơ chế hỗ trợ a) Chi phí đầu tư - Chi phí đầu tư phần mặt đường với quy mô nêu trên bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí quản lý dự án và tư vấn giám sát thi công. - Định mức vật liệu cho 1km mặt đường bê tông xi măng, như sau: TT Tên vật liệu Đơn vị Khối lượng Bm=3,0m Bm=3,5m 1 Xi măng kg 199.260 232.470 2 Cát vàng m3 218,45 254,86 3 Sỏi 1x2 m3 426 496,51 4 Gỗ làm khe co giãn m3 6,72 7,84 5 Nước lít 91.020 106.190 6 Nhựa đường kg 1.680 1.960 7 Đá dăm tiêu chuẩn m3 570 649 8 Gỗ ván khuôn đổ bê tông m3 4,08 4,08 9 Đá hỗn hợp m3 180,8 180,8 b) Cơ chế hỗ trợ Ngân sách tỉnh hỗ trợ toàn bộ phần chi phí vật liệu và hỗ trợ một phần chi phí giám sát thi công, chi quản lý dự án theo hình thức khoán gọn cho 1km đường.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 73534 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1970/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.