← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

19/2023/QĐ-UBND

Số ký hiệu
19/2023/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
02/10/2023
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊN​H Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá cụ thể đối với dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và mức giá tối đa đối với dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Điều 3. Giá cụ thể đối với các điểm trông, giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Đơn vị tính: Đồng/lượt STT Nội dung giá Ban ngày Ban đêm A. Tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh 1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000 2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện 2.000 4.000 3 Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống 10.000 20.000 4 Xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn 20.000 40.000 B. Tại các nơi khác (ngoài bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh) I Ngày thường 1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000 2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện 3.000 6.000 3 Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống 10.000 20.000 4 Xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn 20.000 40.000 II Ngày Lễ, hội, Tết Nguyên đán hàng năm 1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000 2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện 6.000 12.000 III Sự kiện bắn pháo hoa hàng năm 1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000 2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện 12.000 24.000 Điều 4. Giá tối đa đối với các điểm trông, giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Đơn vị tính: Đồng/lượt STT Nội dung giá Ban ngày Ban đêm A. Tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh 1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000 2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện 2.000 4.000 B.

Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 164322 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 19/2023/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.