← Tra cứu văn bảnQuyết định

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An

19/2022/QĐ-UBND

Số ký hiệu
19/2022/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
15/04/2022
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN Căn Cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Đối tượng được xét giao đất trong cụm, tuyến dân cư vượt lũ; a Đối với tổ chức a1 Trường hợp hồ sơ có thẩm tra thực địa (cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) Trường hợp hồ sơ cấp trên 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì thu thêm 200.000 đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất - Diện tích dưới 10.000 m2 đồng/ 01 hồ sơ 2.600.000 - Diện tích từ 10.000 m2 đến dưới 100.000 m2 đồng/ 01 hồ sơ 3.900.000 - Diện tích từ 100.000 m2 trở lên đồng/ 01 hồ sơ 5.200.000 a2 Trường hợp hồ sơ không thẩm tra thực địa hoặc chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp - Diện tích dưới 10.000 m2 đồng/ 01 hồ sơ 1.100.000 - Diện tích từ 10.000 m2 đến dưới 100.000 m2 đồng/ 01 hồ sơ 1.700.000 - Diện tích từ 100.000 m2 trở lên đồng/ 01 hồ sơ 2.200.000 b Đối với hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Đối với trường hợp đất sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì mức thu phí được tính thêm 10% b1 Đối với trường hợp cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại dưới 10 thửa đất đồng/ 01 hồ sơ 520.000 b2 Trường hợp cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại từ 10 thửa đất trở lên đồng/ 01 hồ sơ 670.000 b3 Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp b3.1 Trường hợp biến động dưới hoặc bằng 10 thửa đất đồng/01 hồ sơ 520.000 b3.2 Trường hợp biến động trên 10 thửa đất đồng/01 hồ sơ 670.000 b3.3 Trường hợp biến động quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất đồng/01 hồ sơ 635.000 b3.4 Trường hợp biến động quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đồng/01 hồ sơ 1.000.000 c Phí chỉnh lý biến động đối với trường hợp hồ sơ có biến động từ thửa thứ 2 trở lên đồng/01 thửa 96.000 3.

Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 153636 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 19/2022/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.