- Số ký hiệu
- 19/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 21/08/2017
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG và Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 595/TTr-STNMT ngày 21/8/2017. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. 3. Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích đất ở thuộc quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân để xây dựng các công trình của hộ gia đình, cá nhân trong diện tích đó; trường hợp khai thác đất, đá để san lấp, xây dựng công trình an ninh, quân sự; phòng chống thiên tai, khắc phục, giảm nhẹ thiên tai. Điều 2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Stt Loại khoáng sản Đơn vị tính (nguyên khai) Mức thu (đồng) Hệ số quy đổi (Từ sản phẩm sang nguyên khai) I Khoáng sản không kim loại 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) m3 60.000 1,2 m3 2 Sỏi, cuội, sạn m3 5.000 1 m3 3 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 3.1 Cấp phối đá dăm các loại và các sản phẩm đá có kích cỡ đến 1x2 cm m3 3.000 1,2 m3 3.2 Các loại đá kích cỡ từ (2x4) cm đến (4x6) cm m3 3.000 1,15 m3 3.3 Đá hộc (Viên đá có kích thước cỡ khoảng từ 100 mm đến 500 mm, được sử dụng để xây móng đường, kè, tường, thành chịu lực) m3 3.000 1,1 m3 3.4 Đá xô bồ (đã qua nổ mìn không qua nghiền sàng, phân loại – Đá nguyên khai) m3 3.000 1,0 m3 4 Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng, khoáng chất công nghiệp tấn 2.500 1 tấn 5 Cát vàng m3 4.000 1 m3 6 Các loại cát khác m3 3.000 1 m3 7 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 1.500 1 m3 8 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.000 1 m3 9 Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat) m3 6.000 1 m3 10 Các loại đất khác m3 1.500 1 m3 11 Sét chịu lửa tấn 25.000 1 m3 12 Than các loại tấn 6.000 1 tấn 13 Khoáng sản không kim loại khác tấn 25.000 - II Khoáng sản tận thu Mức thu bằng 60% mức phí của các loại khoáng sản tương ứng quy định tại mục I Điều này.
Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 124806 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 19/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 03/2017/NQ-HĐNDNghị quyết Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà NamHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2016/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định diện tích tối thiểu được tách thửaHết hiệu lực toàn bộ
- 03/2017/QĐ-UBNDQuyết định Về việc bãi bỏ Quyết định số 30/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2006 ban hành Quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn thành phố Đà NẵngCòn hiệu lực