← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định mức giá tiêu thụ nước sạch phục vụ cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

19/2014/QĐ-UBND

Số ký hiệu
19/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
03/09/2014
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức giá tiêu thụ nước sạch phục vụ cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, như sau: ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG MỨC GIÁ ÁP DỤNG THEO LỘ TRÌNH CÁC NĂM Năm 2014 (đồng/m3) Năm 2015 (đồng/m3) Năm 2016 (đồng/m3) Hộ nghèo 4.500 4.500 4.500 Sinh hoạt 7.500 8.000 8.500 Sản xuất, kinh doanh và dịch vụ 9.000 10.000 10.500 Giá nước đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt. Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước 1. Đối tượng hộ nghèo: Là các đối tượng có sổ hộ nghèo và sử dụng không quá 8 m3/hộ/tháng; trường hợp sử dụng từ m3 thứ 9 trở lên, áp dụng thu theo giá quy định của hộ sinh hoạt. 2. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt: a) Bao gồm các hộ dân sử dụng nước máy cho mục đích sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình, cho từng đồng hồ đo nước đã ký hợp đồng sử dụng nước với đơn vị cấp nước; cán bộ, công nhân viên chức, người lao động, học sinh, sinh viên đang ở trong phòng trọ, nhà cho thuê với điều kiện phải có Giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tùy thân khác hợp lệ và phải có hợp đồng thuê nhà với hộ chính từ 06 tháng trở lên; b) Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các đoàn thể bao gồm: Các đơn vị lực lượng vũ trang, công an; bệnh viện, trường học; các cơ quan, đoàn thể, cơ sở tôn giáo; cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp khác. 3. Đối tượng sản xuất, kinh doanh và dịch vụ: a) Các hoạt động sản xuất vật chất, bao gồm: Các khu công nghiệp, khu chế xuất; văn phòng đại diện các công ty, xí nghiệp; các cơ sở, đơn vị sản xuất, chế biến, gia công; các cơ sở chăn nuôi, giết mổ, xử lý chất thải, lò thiêu; nước phục vụ cho công trình xây dựng; các nhà máy sản xuất điện; b) Kinh doanh, dịch vụ bao gồm: Các khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà cho thuê, kinh doanh ăn uống, giải khát; các cơ sở thẩm mỹ, giặt ủi, hồ bơi, các khu vui chơi giải trí; các khu chợ, siêu thị, đại lý, cửa hàng thương mại; các dịch vụ cấp nước cho ghe, tàu, thuyền, xe bồn, dịch vụ rửa xe; kinh doanh điện, bưu chính, viễn thông, ngân hàng, các tổ chức tín dụng; các đơn vị sản xuất kinh doanh nước đá, rượu, bia, kem, nước giải khát; các hoạt động của tổ chức, cá nhân mang tính chất kinh doanh khác.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 80851 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 19/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.