- Số ký hiệu
- 19/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 16/07/2014
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá dịch vụ các loại xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cà Mau ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU Báo cáo thẩm định số 102/BC-STP ngày 07/5/2014 của Giám đốc Sở Tư pháp; Công văn số 898/STC-GCS ngày 22/5/2014 của Giám đốc Sở Tài chính, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định giá dịch vụ các loại xe hoạt động theo tuyến cố định và không theo tuyến cố định khi ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cà Mau. b) Các loại xe không thuộc quy định tại Điều 2 Quyết định này thì không phải nộp phí ra, vào bến xe ô tô được quy định tại Quyết định này, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nhân được cấp phép đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác bến xe ô tô các loại trên địa bàn tỉnh Cà Mau. b) Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa theo tuyến cố định và không theo tuyến cố định trên đường bộ khi ra, vào bến xe ô tô các loại trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Điều 2. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô 1. Đối với các loại xe ô tô chạy theo tuyến cố định a) Mức giá xe ra, vào bến cho một chuyến xe được xác định bằng số ghế trên xe theo sổ kiểm định an toàn kỹ thuật nhân với đơn giá quy định. b) Đơn giá quy định của từng loại xe - Đối với các loại xe ghế ngồi: Đơn vị tính: đồng/ghế TT Loại bến xe Đơn giá quy định Ghi chú < 100km 100km - < 200km 200km - 500km > 500km 1 Bến loại 1 3.200 4.100 4.500 4.900 2 Bến loại 2 3.100 3.900 4.300 4.700 3 Bến loại 3 2.900 3.700 4.100 4.500 4 Bến loại 4 2.800 3.500 3.800 4.200 5 Bến loại 5 2.600 3.300 3.600 4.000 6 Bến loại 6 2.500 3.100 3.500 3.800 - Đối với các loại xe giường nằm: Đơn vị tính: đồng/giường TT Loại bến xe Đơn giá quy định Ghi chú < 100km 100km - < 200km 200km - 500km > 500km 1 Bến loại 1 4.600 5.300 5.800 6.400 2 Bến loại 2 4.400 5.000 5.500 6.100 3 Bến loại 3 4.100 4.800 5.300 5.800 4 Bến loại 4 3.900 4.500 5.000 5.500 5 Bến loại 5 3.700 4.300 4.700 5.200 6 Bến loại 6 3.500 4.100 4.500 4.900 2. Đối với các loại xe không theo tuyến cố định TT Loại xe Đơn vị tính Mức giá quy định Ghi chú Bến xe loại 1, 2 Bến xe loại 3, 4 Bến xe loại 5, 6 1 Xe taxi ra, vào bến đón, trả khách đồng/ chuyến-xe 10.000 7.500 5.000 2 Xe tải dưới 3,5 tấn ra, vào bến giao, nhận hàng đồng/ chuyến-xe 10.000 7.500 5.000 3 Xe tải từ 3,5 tấn đến 5 tấn ra, vào bến giao, nhận hàng đồng/ chuyến-xe 15.000 10.000 8.000 4 Xe tải từ trên 5 tấn đến 10 tấn ra, vào bến giao, nhận hàng đồng/ chuyến-xe 20.000 18.000 10.000 5 Xe tải từ trên 10 tấn đến 20 tấn trở lên ra, vào bến giao, nhận hàng đồng/
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 78239 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 19/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.