← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung mức giá các loại đất năm 2012

19/2012/QĐ-UBND

Số ký hiệu
19/2012/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
31/07/2012
Cơ quan ban hành
UBND Thành phố Cần Thơ
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung mức giá các loại đất năm 2012 ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mức giá các loại đất năm 2012 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (kèm theo Phụ lục sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2012). Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất 05 (năm) ngày, kể từ ngày ký. 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện Quyết định này. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Sơn Phụ lục SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2012 (Kèm theo Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ) I. QUẬN NINH KIỀU 1. Sửa đổi Tiết 21, Điểm b, Phụ lục IV.1 như sau: Đơn vị tính: đồng/m2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 b) Hẻm vị trí 2 21 Hẻm 38, Trần Việt Châu Trần Việt Châu Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng 3.500.000 2. Sửa đổi Tiết 21, Mục b, Phụ lục V.1 như sau: Đơn vị tính: đồng/m2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 b) Hẻm vị trí 2 21 Hẻm 38, Trần Việt Châu Trần Việt Châu Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng 2.450.000 II. QUẬN BÌNH THỦY 1. Sửa đổi Tiết 6, Điểm a và Tiết 27, Tiết 33, Điểm b, Phụ lục IV.2 như sau: Đơn vị tính: đồng/m2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất ở tại đô thị 6 Huỳnh Phan Hộ Lê Hồng Phong cuối đường 3.000.000 b) Hẻm vị trí 2 27 Hẻm 122 Nguyễn Thông Nguyễn Thông Hết ranh (Hội Người mù) 2.000.000 33 Hẻm 108 Trần Quang Diệu Cầu Ván Mậu Thân 1.500.000 2. Sửa đổi Tiết 6, Điểm a và Tiết 25, Tiết 31, Điểm b, Phụ lục V.2 như sau: Đơn vị tính: đồng/m2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 a) Đất SXKD phi nông nghiệp tại đô thị 6 Huỳnh Phan Hộ Lê Hồng Phong cuối đường 2.100.000 b) Hẻm vị trí 2 25 Hẻm 122 Nguyễn Thông Nguyễn Thông Hết ranh (Hội Người mù) 1.400.000 31 Hẻm 108 Trần Quang Diệu Cầu Ván Mậu Thân 1.050.000 III.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 93393 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 19/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.