← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2002

1844/2003/QĐ-UBND

Số ký hiệu
1844/2003/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
08/09/2003
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2002 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2002 ( Theo các biểu số 1,2,3,4 đính kèm ). Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Điều 3: Các ông, bà: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./ TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Mai Thế Dương BIỂU MẪU UỶ BAN NHÂN DÂN Biểu số 01/CKTC-NSĐP Tỉnh Bắc Kạn. QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN PHÊ CHUÂN NĂM 2002 (Kèm theo Quyết định số 1844/2003/QĐ UB ngày 08 / 09 / 2013 Bắc Kạn) Đơn vị tính:Triệu đồng Quyết toán A Tổng số thu NSNN trên địa bàn 50.644 I Thu nôi đia 40.808 1 Thu từ doanh nghiệp nhà nước 5.549 2 Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 201 3 Thu từ khu vực CTN và dịch vụ NQD 9.090 4 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 315 5 Thuế thu nhập đối vói người có thu nhập cao 103 6 Lệ phí trước bạ 2.269 7 Thu phí, lệ phí 2.945 8 Các khoản thu về nhà, đất 6.198 a Thuế nhà đất 516 b Thuế chuyển quyền sử dụng đất 492 c Thu tiền thuê đất 272 d Thu giao quyền sử dụng đất 4.574 e Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 344 11 Thu khác ngân sách 14.134 II Thu viên trợ không hoàn lại 9.840 B Thu ngân sách địa phương 747.260 1 Thu vay đầu tư cơ sở hạ tầng 49.000 2 Thu kết dư ngân sách năm trước 134.409 3 Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương 513.207 4 Thu NSNN trên địa bàn 50.644 UỶ BAN NHÂN DÂNBiểu số 02/CKTC-NSĐP Tỉnh Bắc Kạn QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỔNG NHÂN DÂN TỈNH PHÊ CHUẨN NĂM 2002 Đơn vị tính: Triệu đồng số TT Chi tiêu Quyết toán TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG I + II 557.527 I Tổng chi NSĐP (Chưa bao gồm CTMT ) 547.169 1 Chi đầu tư phát triển 246.694 2 Chi phát triển sự nghiệp kinh tế - xã hội 300.475 Trong đó: 2.1 Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo 98.695 2.2 Chi sự nghiệp Y tế 18.994 2.3 Sự nghiệp khoa học công nghệ môi trường 4.028 2.4 Chi sự nghiệp văn hoá thông tin 5-258 2.5 Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình 6.334 2.6 Chi sự nghiệp thể dục thể thao 1..250 2.7 Chi đảm bảo xã hôi 13.402 2.8 Chi sự nghiệp kinh tế 49.532 2.9 Chi quản lý hành chính 82.139 2.10 Chi các sự nghiệp khác 11.751 3 Chi ngân sách xã 9.092 II Chi cho CTMT quốc gia được cân đối vào NSĐP 10.359 1 Các dư án 7.505 2 Các chương trình mục tiêu cân đối trong NSĐP 2.854 UỶ BAN NHÂN DÂN Biểu số 03/CKTC-NSĐP Tỉnh Bắc Kạn QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC UBND TỈNH ĐÃ ĐƯỢC CƠ QUAN TÀI CHÍNH THẨM ĐỊNH NĂM 2002 ( Kèm theo định số 1844/2003/QĐ-UBND ngày 08 tháng 09 năm 2003 của UBND tỉnh Bắc Kạn) Đơn vị tính:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 63797 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1844/2003/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.