- Số ký hiệu
- 18/2025/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 08/05/2025
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 54/2024/QĐ- UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau: “Điều 4. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp 1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội Đơn vị tính: đồng/m2/tháng. STT Nhà ở xã hội Mức giá tối thiểu Mức giá tối đa I Loại nhà ở riêng lẻ, nhà nhiều tầng, --- nhiều căn hộ Diện tích xây dựng dưới 50m2 39.500 --- 62.900 Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m2 --- 36.100 --- 57.500 Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m2 35.300 --- 56.200 Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m2 --- 34.700 55.300 Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m2 34.000 --- 54.200 Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên 32.900 --- 52.500 II Loại nhà chung cư 1 Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 31.200 53.800 2 Số tầng ≤ 5 có 01 tầng hầm 36.500 62.900 3 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 40.300 69.400 4 5 < số tầng ≤ 7 có 01 tầng hầm 43.100 74.200 5 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm 41.500 71.500 6 7 < số tầng ≤ 10 có 01 tầng hầm 43.400 74.800 7 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm 43.500 74.900 8 10 < số tầng ≤ 15 có 01 tầng hầm 44.700 77.000 9 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm 48.400 83.400 10 15 < số tầng ≤ 20 có 01 tầng hầm 52.800 84.800 2. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp Đơn vị tính: đồng/m2/tháng. STT Nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp Mức giá tối thiểu Mức giá tối đa 1 Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 31.200 53.800 2 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 40.300 69.400 3 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm 41.500 71.500 4 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm 43.500 74.900 5 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm 48.400 83.400 ” Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 177532 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 18/2025/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.