← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc phê duyệt mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020-2021

18/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
18/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
15/12/2016
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT MỨC THU HỌC PHÍ TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC TỈNH THÁI BÌNH QUẢN LÝ TỪ NĂM HỌC 2016-2017 ĐẾN NĂM HỌC 2020-2021 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính QUYẾT ĐỊNH: Điều 1.Phê duyệt mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020-2021, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021. 2. Đối tượng thu học phí: Học sinh, sinh viên đang học tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý. 3. Đối tượng miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập: Thực hiện theo quy định hiện hành. 4. Quy định về mức thu: 4.1. Mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư: ĐVT: 1.000 đồng/tháng/sinh viên STT Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Năm học 2016- 2017 Năm học 2017- 2018 Năm học 2018- 2019 Năm học 2019- 2020 Năm học 2020- 2021 I. Đại học 1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản 670 740 810 890 980 2 Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật 790 870 960 1.060 1.170 II. Cao đẳng 1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản 540 590 650 710 780 2 Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật 630 700 770 850 940 3 Y dược 780 860 940 1.040 1.140 III. Trung cấp 1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản 470 520 570 620 690 2 Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật 550 610 670 740 820 3 Y dược 680 750 830 910 1.000 4.2. Mức học phí tại các cơ sở giáo dục công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư: ĐVT: 1.000 đồng/tháng/sinh viên STT Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Từ năm học 2016-2017 đến năm học 2017-2018 Từ năm học 2018-2019 đến năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021 I. Đại học 1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản 1.750 1.850 2.050 2 Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật 2.050 2.200 2.400 II.

Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 126358 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 18/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.