← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc ban hành lệ phí hộ tịch; sửa đổi, bổ sung lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân tại Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

18/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
18/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
13/06/2016
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành lệ phí hộ tịch; sửa đổi, bổ sung lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân tại Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI Thực hiện văn bản số 540/BTC-CST ngày 12/01/2016 của Bộ Tài chính về việc thu lệ phí hộ tịch có yếu tố nước ngoài; sửa đổi, bổ sung lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân tại Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 17/07/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái; sửa đổi, bổ sung lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân tại Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành lệ phí hộ tịch; sửa đổi, bổ sung lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân tại Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau: 1. Ban hành lệ phí hộ tịch: Bổ sung điểm 16 vào khoản II Điều 1 Quyết định số 26/2014/NQ-HĐND ngày 22/10/2014 của UBND tỉnh Yên Bái, như sau: “16. Lệ phí hộ tịch (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện): a) Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân có yêu cầu đăng ký sự kiện hộ tịch theo quy định của pháp luật. b) Cơ quan thu lệ phí: Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ thu lệ phí. c) Miễn lệ phí hộ tịch trong những trường hợp sau: - Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. d) Mức thu lệ phí: STT Nội dung Mức thu I Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã 1 Khai sinh 5.000 đồng 2 Khai tử 5.000 đồng 3 Kết hôn 18.000 đồng 4 Nhận cha, mẹ, con 9.000 đồng 5 Cấp bản sao trích lục hộ tịch 2.000 đồng/1 bản sao. 6 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước 9.000 đồng 7 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 9.000 đồng 8 Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền 5.000 đồng 9 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác 5.000 đồng II Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 1 Khai sinh 45.000 đồng 2 Khai tử 45.000 đồng 3 Kết hôn 900.000 đồng 4 Giám hộ 45.000 đồng 5 Nhận cha, mẹ, con 900.000 đồng 6 Cấp bản sao trích lục hộ tịch 5.000 đồng/1 bản sao 7 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc 17.000 đồng 8 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 45.000 đồng 9 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác 45.000 đồng đ) Quản lý, sử dụng phí thu được:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 105351 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 18/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.