- Số ký hiệu
- 18/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 20/08/2014
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA Thực hiện Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Mức chi phí đào tạo nghề: TT Nghề đào tạo Thời gian đào tạo (tháng) Quy mô lớp học (học viên/lớp) Mức chi phí (đồng/người/khoá) 1 Kỹ thuật Nề xây dựng 03 25 - 35 1.800.000 2 Tin học Văn phòng 03 25 - 35 1.800.000 3 Kỹ thuật Gò, hàn 03 25 - 35 1.800.000 4 Sửa chữa Điện dân dụng 03 25 - 35 1.750.000 5 Kỹ thuật May dân dụng 03 25 - 35 1.800.000 6 Kỹ thuật Dệt thổ cẩm 03 25 - 35 1.800.000 7 Sửa chữa Điện thoại di động 03 25 - 35 1.700.000 8 Sửa chữa Xe máy 03 25 - 35 1.800.000 9 Kỹ thuật nuôi trồng và chế biến Nấm 03 25 - 35 1.800.000 10 Sản xuất Chối chít 03 25 - 35 1.600.000 11 Kỹ thuật nuôi Gà trang trại 03 25 - 35 1.800.000 12 Kỹ thuật chăn nuôi Lợn 03 25 - 35 1.800.000 13 Sơ chế và bảo quản Cà phê 1,5 25 -35 1.350.000 14 Kỹ thuật trồng Gừng 1,5 25 - 35 900.000 15 Nón lá truyền thống 1,5 25 - 35 1.400.000 16 Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh ở gia cầm 03 25 - 35 1.800.000 17 Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản 03 25 - 35 1.800.000 18 Kỹ thuật sơ chế và bảo quản nông sản 03 25 - 35 1.800.000 19 Sửa chữa máy Nông nghiệp 03 25 - 35 1.800.000 20 Trồng rau an toàn 03 25 - 35 1.500.000 21 Kỹ thuật nuôi Ong 03 25 - 35 1.600.000 22 Kỹ thuật chăn nuôi và phòng bệnh cho Trâu, bò 03 25 - 35 1.800.000 23 Kỹ thuật trồng rừng 03 25 - 35 1.500.000 24 Trồng Ngô thương phẩm 02 25 - 35 1.200.000 25 Các ngành nghề khác phát sinh: Áp dụng định mức chi phí đào tạo bình quân học viên/khóa học theo nhóm nghề tương ứng (trình độ sơ cấp với thời gian đào tạo 3 tháng) 2. Nội dung chi, mức chi cụ thể: a) Nội dung chi Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT/BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 7 năm 2010 và Thông tư liên tịch số 128/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 09 tháng 8 năm 2012 của liên bộ:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 96070 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 18/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.