- Số ký hiệu
- 18/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 20/06/2014
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN Công văn số 238/STP-XDVB ngày 29/5/2014 của Sở Tư pháp, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đã ban hành tại Phụ biểu kèm theo Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: (Có Phụ biểu bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này) Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nhữ Văn Tâm PHỤ BIỂU ĐIỂU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH THUẾ CÁC LOẠI TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN (Kèm theo Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên) STT Nhóm, loại tài nguyên ĐVT Mức giá tại Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND (đồng) Mức giá điều chỉnh, bổ sung (đồng) A Khoáng sản điều chỉnh I Khoáng sản kim loại Tấn 1 Quặng đồng Cu3 ≥18 % Tấn 19.000.000 16.000.000 2 Quặng đồng Cu3 <18 % Tấn 12.000.000 10.000.000 3 Quặng Vonframit quy về hàm lượng ≥65% WO3 Tấn 440.000.000 440.000.000 4 Quặng Vonframit quy về hàm lượng 50%≤ WO3<65% Tấn 370.000.000 280.000.000 5 Quặng Vonframit quy về hàm lượng 30%≤ WO3<50% Tấn 370.000.000 160.000.000 6 Quặng Vonframit quy về hàm lượng 10%≤ WO3<30% Tấn 370.000.000 35.000.000 7 Quặng Vonframit quy về hàm lượng WO3<10% Tấn 370.000.000 10.000.000 8 Quặng Sunfua kẽm-chì (hàm lượng kẽm+ chì) ≤ 10% Tấn 1.079.000 800.000 9 Quặng Sunfua kẽm-chì 10% < (hàm lượng kẽm+chì) ≤ 20% Tấn 1.274.000 1.163.000 10 Quặng Sunfua kẽm-chì (hàm lượng kẽm+ chì) > 20% Tấn 2.550.000 1.385.000 11 Quặng Oxit kẽm quy về hàm lượng 15% Zn Tấn 2.142.000 1.385.000 II Khoáng sản không kim loại Khoáng chất công nghiệp Tấn 1 Quặng Barit hàm lượng ≥ 80% BaSO4 Tấn 1.200.000 1.200.000 2 Quặng Barit hàm lượng 70 ≤ BaSO4 < 80% Tấn 1.000.000 1.000.000 3 Quặng Barit hàm lượng 60 ≤ BaSO4 < 70% Tấn 800.000 800.000 B Khoáng sản kim loại bổ sung 1 Quặng Flourspar ≥ 90% Tấn 1.400.000 2 Quặng Bismuth ≥ 10% Tấn 17.000.000
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 69345 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 18/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.