← Tra cứu văn bảnQuyết định

Sửa đổi Mục I, Phần B Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND, ngày 30/01/2008 của UBND tỉnh Hoà Bình về việc Ban hành Quy định về loài cây trồng, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức đầu tư công trình lâm sinh thuộc dự án trồng mới 5 triệu ha rừng giai đoạn 2008-2010 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

18/2009/QĐ-UBND

Số ký hiệu
18/2009/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
08/04/2009
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi Mục I, Phần B Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND, ngày 30/01/2008 của UBND tỉnh Hoà Bình về việc Ban hành Quy định về loài cây trồng, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức đầu tư công trình lâm sinh thuộc dự án trồng mới 5 triệu ha rừng giai đoạn 2008-2010 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH QUYẾT ĐỊNH : Điều 1. Sửa đổi Mục I, Phần B tại Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND, ngày 30/01/2008 của UBND tỉnh Hoà Bình về việc Ban hành Quy định về loài cây trồng, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức đầu tư công trình lâm sinh thuộc dự án trồng mới 5 triệu ha rừng giai đoạn 2008-2010 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình như sau: I. Định mức chi phí trồng và chăm sóc 4 năm tiếp theo rừng phòng hộ, rừng đặc dụng là: 10.000.000 đồng Trong đó: 1. Trồng và chăm sóc rừng năm thứ nhất: 6.500.000 đồng/ha Gồm: - Chi phí trực tiếp: (Nhân công, cây giống): 6.179.000 đồng - Chi phí khác: 321.000 đồng + Thiết kế : 162.500 đồng + Thẩm định thiết kế kỹ thuật: 12.500 đồng + Lập hồ sơ dự toán giao khoán, hướng dẫn KT: 25.000 đồng + Phụ cấp cán bộ thôn bản: 25.000 đồng + Kiểm tra nghiệm thu: 75.000 đồng + Thẩm định, phê duyệt quyết toán ( 0,32%): 21.000 đồng 2. Chăm sóc rừng năm thứ 2: 1.600.000 đồng/ha Gồm: - Chi phí trực tiếp (Nhân công+trồng dặm ) : 1.504.900 đồng - Chi khác: 95.100 đồng + Thẩm định hồ sơ , hướng dẫn kỹ thuật: 7.500 đồng + Lập hồ sơ dự toán giao khoán, hướng dẫn KT: 20.000 đồng + Phụ cấp cán bộ thôn bản: 12.500 đồng + Kiểm tra nghiệm thu: 50.000 đồng + Thẩm định, phê duyệt quyết toán ( 0,32%): 5.100 đồng 3. Chăm sóc rừng năm thứ 3: 1.100.000 đồng/ha Gồm: - Chi phí trực tiếp (Nhân công+trồng dặm ): 1.006.500 đồng - Chi khác: 93.500 đồng + Thẩm định hồ sơ, hướng dẫn kỹ thuật: 7.500 đồng + Lập hồ sơ dự toán giao khoán, hướng dẫn KT: 20.000 đồng + Phụ cấp cán bộ thôn bản: 12.500 đồng + Kiểm tra nghiệm thu: 50.000 đồng + Thẩm định, phê duyệt quyết toán ( 0,32%): 3.500 đồng 4. Chăm sóc rừng năm thứ 4: 800.000 đồng/ha Gồm: - Chi phí trực tiếp (Nhân công+trồng dặm ) 707.500 đồng - Chi khác: 92.500 đồng + Thẩm định hồ sơ, hướng dẫn kỹ thuật: 7.500 đồng + Lập hồ sơ dự toán giao khoán, hướng dẫn KT: 20.000 đồng + Phụ cấp cán bộ thôn bản: 12.500 đồng + Kiểm tra nghiệm thu:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 73661 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 18/2009/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.