← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định mức thu học phí và mức thu xây dựng trường năm học 1999-2000

1787/1999/QĐ-UB

Số ký hiệu
1787/1999/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
08/10/1999
Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hải Phòng
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định mức thu học phí và mức thu xây dựng trường năm học 1999-2000 ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Sau khi xin ý kiến của Thường trực Thành ủy, Thường trực Hội đồng Nhân dân thành phố; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cho phép thu học phí và thu xây dựng trường học năm học 1999-2000 như sau: A. MỨC THU HOC PHÍ 1.Ngành học Mầm non : 1.1Hệ công lập Quân, nôi thi: Nhà trẻ : 40.000 đến 80.000 đ (học sinh/tháng) Mẫu giáo : 35.000 đến 66.000 đ (học sinh/tháng) Trường thi trấn: 30.000 đến 50.000 đ (học sinh/tháng) 15.000 đến 30.000 đ (học sinh/tháng) Uỷ ban Nhân dân Quận, Huyên, Thị xã quyết định mức thu cụ thể trong khung quy định . 1.2 Hệ ngoài công lâp: Mức thu do UBND quận, huyện, thị xã qui định trên cơ sở tối thiểu phải đảm bảo được đời sống giáo viên và được sự thỏa thuận của phụ huynh học sinh. Mức thu nhà trẻ không quá 80.000 đ; mẫu giáo không quá 70 000đ. Đối với các trường mầm non ở các xã, mức thu từ 10.000 đ đến 15.000 đ/tháng Tất cả các hệ nói trên đều thu theo số tháng thực học trong một năm học. 2. Ngành học Phổ thông: 2.1: Hệ công lập Quân, nôi thi: Huyện, ngoại thị Tiểu hoc: Không thu học phí với các lớp học một buổi ngày. Đối với các lớp học 2 buổi ngày, mức thu hỗ trợ buổi thứ hai không quá 25.000đ/học sinh /tháng. Các lớp bán trú (có ăn nghỉ trưa ) mức thu hỗ trợ không quá 50.000 đ/ học sinh /tháng Trung học cơ sở: Lóp 6 13.000 đ/học sinh/tháng 7.000 đ/học sinh/tháng Lớp 7 15.000 đ/học sinh/tháng 8.000 đ/học sinh/tháng Lớp 8 17.000 đ/học sinh/tháng 9.000 đ/học sinh/tháng Lớp 9 19.000 đ/liọc sinh/tháng 10.000 đ/học sinh/tháng Phổ thông Trung học: Lớp 10 20.000 đ/học sinh/tháng 12.000 đ/học sinh/tháng Lớp 11 25.000 đ/học sinh/tháng 15.000 đ/học sinh/tháng Lớp 12 30.000 đ/học sinh/tháng 18.000 đ/học sinh/tháng 2.2: Hệ bán công trong trường công lập: Lớp 10 35.000 đ/liọc sinh/tháng 18.000 cl/học sinh/tháng Lớp 11 40.000 đ/học sinh/tháng 20.000 đ/học sinh/thặng Lớp 12 45.000 đ/học sinh/tháng 23.000 đ/học sinh/tháng 2.3: Hệ Trường bán công: Lớp 10 45.000 đ/học sinh/tháng Lớp 11 50.000 đ/học sinh/tháng Lớp 12 60.000 đ/học sinh/tháng 2.4: Tiền học phí học nghề: Đối với các trường phổ thông có học nghề và các Trung tâm Giáo dục Kỹ thuật Tổng hợp thu 7.000 đ/tháng/học sinh , thu theo số tháng thực học.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 34797 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1787/1999/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do UBND thành phố Hải Phòng ban hành.