- Số ký hiệu
- 1768/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 18/04/2007
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Hồ Chí Minh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ DUYỆT NHIỆM VỤ QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ TỶ LỆ 1/2000 KHU ĐÔ THỊ AN PHÚ HƯNG (TÊN GỌI CŨ LÀ KHU ĐÔ THỊ DỊCH VỤ VÀ CỤM CÔNG NGHIỆP), XÃ TÂN HIỆP VÀ XÃ TÂN THỚI NHÌ, HUYỆN HÓC MÔN ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị An Phú Hưng, xã Tân Hiệp và xã Tân Thới Nhì, huyện Hóc Môn với các nội dung chính như sau: 1. Vị trí và quy mô nghiên cứu: 1.1. Vị trí khu quy hoạch nằm phía Tây Bắc huyện Hóc Môn cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh khoảng 20km, thuộc các xã Tân Hiệp và Tân Thới Nhì, huyện Hóc Môn. Phạm vi đồ án được giới hạn như sau: + Phía Đông : giáp Nhà máy nước Tân Hiệp. + Phía Tây : giáp kênh An Hạ. + Phía Nam : giáp kênh Trung Ương. + Phía Bắc : giáp kênh cầu Xáng. 1.2. Quy mô, dân số nghiên cứu: - Quy mô khu quy hoạch: 664,5950ha, được xác định theo bản đồ vị trí tỷ lệ 1/3000, số 125/2003/HĐ-KĐTV do Trung tâm Kiểm định bản đồ và Tư vấn địa ốc (thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường) lập ngày 19 tháng 8 năm 2003. - Quy mô dân số: 65.000 người. 2. Tính chất và chức năng quy hoạch: - Khu quy hoạch là khu đô thị mới gồm có khu dân dụng, khu công trình công cộng cấp thành phố và cụm công nghiệp sạch. - Chức năng của khu quy hoạch là khu đô thị dịch vụ và cụm công nghiệp sạch, các khu dân dụng được hình thành cùng với khu đô thị mới Tây Bắc sẽ thực hiện chương trình giãn dân nội thành và phục vụ cho các nhu cầu phát triển trong tương lai của huyện Hóc Môn. 3. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc: 3.1. Cơ cấu sử dụng đất: STT LOẠI ĐẤT SỬ DỤNG DIỆN TÍCH (HA) TỶ LỆ (%) 1 Kênh rạch và hành lang bảo vệ kênh + Hành lang bảo vệ ống cấp nước kênh Đông 34,7040 2 Diện tích đường vành đai III và nút giao thông QL22-VĐIII 36,3606 3 Diện tích đất dự trữ cho di dời kênh Trung Ương 6,3914 STT LOẠI ĐẤT SỬ DỤNG DIỆN TÍCH (HA) TỶ LỆ (%) 4 Diện tích đất được phép sử dụng 587,1390 100 4.1 Diện tích đất ngoài chỉ tiêu khu ở 160 -170 27 - 29 4.1.1 Đất cụm công nghiệp 85 - 88 4.1.2 Đất khu công trình công cộng cấp thành phố 61 - 64 4.1.3 Đất cây xanh cách ly 9 - 11 4.1.4 Đất kỹ thuật 5 - 7 4.2 Diện tích đất trong chỉ tiêu khu ở 418 - 428 71 - 73 4.2.1 Đất công trình công cộng 32 - 35 4.2.2 Đất ở 180 - 185 4.2.3 Đất cây xanh 68 - 72 4.2.4 Đất giao thông 138 - 140 Tổng cộng (Theo QĐ tạm giao đất) 664,5950 3.2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 90784 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1768/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 08/2005/NĐ-CPNghị định Về quy hoạch xây dựngHết hiệu lực toàn bộ
- 02/2006/NĐ-CPNghị định Về việc ban hành quy chế khu đô thị mớiHết hiệu lực toàn bộ
- 04/2006/TT-BXDThông tư Hướng dẫn thực hiện Quy chế khu đô thị mới ban hành theo Nghị định số 02/2006/NĐ-CP ngày 05/01/2006 của Chính phủHết hiệu lực toàn bộ