← Tra cứu văn bảnQuyết định

V/v Phê duyệt mức thu học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 1998-1999

1752/1998/QĐ-UB

Số ký hiệu
1752/1998/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
10/08/1998
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU "V/v Phê duyệt mức thu chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 1988 - 1999" ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Phê duyệt mức thu chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 1998-1999, cụ thể như sau: I. MỨC THU HỌC PHÍ VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT 1- Mức thu học phí và cơ sở vật chất trường học hệ Quốc lập: (Học phí 1 tháng/1 học sinh x 09 tháng; Tiền cơ sở vật chất 1 năm/1 học sinh). Đơn vị : 1000 đồng STT ĐỐI TƯỢNG THU HỌC PHÍ B IÁN CÔNG Cơ SỞ VẬT CHẤT TP, thị xã Nông thôn TP, Thị xã Nông thôn 01 Nhà trẻ 40 30 50 30 02 Mau giáo buổi 20 10 50 30 03 Mau giáo bán trú 30 15 50 30 04 Tiểu học 1 buổi 50 30 05 Tiểu học 2 buổi 40 30 50 30 06 Trung học cơ sở 10 06 50 30 07 Phổ thông trung học 15 10 50 30 08 HN dạy nghề phổ thông 10 10 09 Công nhân kỹ thuật 30 2- Mức thu học phí và cơ sở vật chất trường học hệ bán công: Đơn vị : 1000 đồng STT ĐỐI TƯỢNG THU HỌC PHÍ QUỐC LẬP Cơ SỞ VẬT CHẤT TP, thị xã Nông thôn TP, Thị xã Nông thôn 01 Nhà trẻ 110 100 50 30 02 Mau giáo buổi 55 45 50 30 03 Mẩu giáo bán trú 80 70 50 30 04 Trung học cơ sở 60 50 50 30 05 Phổ thông trung học 80 70 50 30 06 HN dạy nghề phổ thông 10 10 07 Công nhân kỹ thuật 150 3- Mức thu học phí và cơ sở vật chất hệ học hệ Dân lập - Tư thục Mức thu học phí và cơ sở vật chất trường Dân lập - Tư thục do chủ nhà trường hoặc Hội đồng quản trị xây dựng mức thu phù hợp với khả năng đóng góp của nhân dân II. MỨC CHI HỌC PHÍ VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT 1- Mức chi học phí hệ Quốc lập: Thực hiện theo Thông tư của Liên Bộ Giáo dục - Đào tạo và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31-03-1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc thu và sử dụng học phí trong các cơ sở giáo dục đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. 2- Mức chi học phí hệ Bán công: 2.1 Ngành học Mầm non + Chi cho con người: 80% tổng thu + Chi cho hoạt động và dạy học : 12% tổng thu + Chi mua sắm sách thiết bị : 05% tổng thu + Chi quản lý ở trường: 02% tổng thu + Chi ở cơ quan quản lý giáo dục: 01 % tổng thu 2.2 Đối với ngành học phổ thông, Trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, Trung tâm giáo dục thường xuyên cấp Huyện: + Chi cho con người 70% tổng thu + Chi cho hoạt động dạy và học 18% tổng thu + Chi mua sắm sách thiết bị 05% tổng thu + Chi quản lý ở trường 02% tổng thu + Chi ở cơ quan quản lý giáp dục 01% tổng thu + Lập quỹ dự phòng 04% tổng thu 2.3 Đốì với Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học và Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh: + Chi cho con người 60% tổng thu + Chi mua sách thiết bị dạy học 05% tổng thu + Khấu hao TSCĐ và chi hoạt động 26% tổng thu (Khấu hao TSCĐ theo chế độ hiện hành, số còn lại chi cho hoạt động). + Chi quản lý thu chi ở Trung tâm 02% tổng thu + Chi ở cơ quan quản lý Giáo dục 02% tổng thu + Lập quỹ dự phòng tài chính 05% tổng thu (Khi sử dụng quỹ dự phòng tài chính và quỹ khấu hao tài sản cố định phải được sự đồng ý của Sở Giáo dục Đào tạo).

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 116944 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1752/1998/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.