- Số ký hiệu
- 174/2006/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 28/06/2006
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân Quận 12
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ HÀNH CHÍNH THEO QUY TRÌNH “MỘT CỬA, MỘT DẤU” TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 12 b) Hộ khẩu thường trú, giấy chứng minh nhân dân của cả vợ và chồng (01 bản sao); c) Các giấy tờ chứng minh quan hệ vợ chồng hoặc giấy xác nhận còn độc thân; d) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCN.QSDĐ) hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 5 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003 kèm theo: + Chứng từ nộp nghĩa vụ tài chính (bản photo nếu có). + Bản đồ hiện trạng vị trí (1 bản chính và 1 bản photo). đ) Trường hợp chuyển mục đích sử dụng một phần thửa đất: + Bản đồ trích đo hiện trạng vị trí đất để lập hồ sơ sử dụng đất có kiểm định kỹ thuật (5 bản chính); e) Trường hợp xin chuyển mục đích sử dụng đất cơ sở sản xuất kinh doanh: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ cá thể (01 bản sao); + Báo cáo kinh tế kỹ thuật (1 bản chính). f) Trường hợp đi thay phải có giấy ủy quyền có công chứng (01 bản chính). 2. Thời gian giải quyết: - 10 ngày làm việc. - Trường hợp có cấp mới GCN: cộng thêm 15 ngày làm việc. 3. Lệ phí: - Lệ phí cấp mới GCN.QSDĐ: 25.000 đồng/1 GCN. - Lệ phí đăng ký biến động: 15.000 đồng/1 trường hợp. Điều 5. Hồ sơ tách thửa hoặc hợp thửa đất 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn xin tách thửa, hợp thửa đất có ghi rõ lý do (01 bản chính và 01 bản photo); b) Hộ khẩu thường trú, giấy chứng minh nhân dân của cả vợ và chồng (01 bản sao); c) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 5 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003 kèm theo: + Chứng từ nộp nghĩa vụ tài chính (bản photo nếu có); + Bản đồ hiện trạng vị trí (01 bản chính, 01 bản photo nếu có); d) Bản đồ trích đo hiện trạng vị trí đất để lập hồ sơ sử dụng đất có kiểm định kỹ thuật (5 bản chính). đ) Trường hợp đi thay phải có giấy ủy quyền có công chứng (01 bản chính). 2. Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc. 3. Lệ phí: - Cấp mới GCN.QSDĐ: 25.000 đồng/1 GCN. - Đăng ký biến động: 15.000 đồng/1 trường hợp. Điều 6. Hồ sơ đăng ký chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Thành phần hồ sơ: a) Hợp đồng nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất có chứng nhận của Phòng Công chứng hoặc chứng thực của Ủy ban nhân dân phường (01 bản chính). + Trường hợp đất trống, bản chính Hợp đồng chuyển nhượng được lưu lại trong hồ sơ. b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 5 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003 (nếu có) kèm theo: + Chứng từ nộp nghĩa vụ tài chính (01 bản photo nếu có); + Bản đồ hiện trạng vị trí (01 bản chính, 01 bản photo nếu có); c) Trường hợp phải cấp mới GCN mới: + Bản đồ trích đo hiện trạng vị trí đất để lập hồ sơ sử dụng đất có kiểm định kỹ thuật (5 bản chính); d) Trường hợp cần thiết: + Hộ khẩu thường trú và giấy chứng minh nhân dân của cả vợ và chồng (1 bản sao); + Giấy tờ chứng minh quan hệ vợ chồng, hoặc xác nhận còn độc thân (01 bản sao).
Đăng nhập để đọc toàn văn 30 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 91455 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 174/2006/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 181/2003/QĐ-TTgQuyết định Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế "một cửa" tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phươngHết hiệu lực toàn bộ
- 200/2004/QĐ-UBQuyết định Về việc công bố danh sách các ngành nghề sản xuất, kinh doanh không cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, không cấp mới hoặc điều chỉnh giấy phép đầu tư trong khu dân cư tập trungHết hiệu lực toàn bộ
- 02/2000/NĐ-CPNghị định Về đăng ký kinh doanhCòn hiệu lực
- 03/2004/TT-BKHThông tư Hướng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 109/2004/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về đăng ký kinh doanhHết hiệu lực toàn bộ
- 109/2004/NĐ-CPNghị định Về đăng ký kinh doanhHết hiệu lực toàn bộ
- 17/2001/CT-UBChỉ thị Về chấn chỉnh công tác tổ chức và quản lý trong lĩnh vực hoạt động dịch vụ văn hóa-xã hội và đẩy mạnh phòng, chống các tệ nạn xã hội.Hết hiệu lực toàn bộ