← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 171/1998/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu

171/1998/QĐ/BTC

Số ký hiệu
171/1998/QĐ/BTC
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
1998-11-28
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31/NQ/UBTVQH9 ngày 9/3/1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7/9/1995, Nghị quyết số 293 NQ/UBTVQH9 ngày 8/11/1995, Nghị quyết số 416 NQ/UBTVQH9 ngày 5/8/1997 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 9; Sau khi có ý kiến của các Bộ, Ngành có liên quan; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995; Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995; Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996; Quyết định số 496A TC/QĐ/TCT ngày 15/7/1997; Quyết định số 848 TC/QĐ/TCT ngày 1/11/1997; Quyết định số 383/1998 QĐ/BTC ngày 30/3/1998; Quyết định số 700/1998 QĐ/BTC ngày 26/5/1998; Quyết định số 843/1998 QĐ/BTC ngày 9/7/1998; Quyết định số 1195/1998 QĐ/BTC ngày 12/9/1998; Quyết định số 1282/1998 QĐ/BTC ngày 24/9/1998; Quyết định số 1352/1998 QĐ/BTC ngày 9/10/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới ghi tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 2: Sắp xếp lại mã số cho các mặt hàng: - "Hạt kim loại sử dụng trong công nghệ phun kim loại" vào mã số 7205.10. - "Ống thép chế tạo có hàm lượng cacbon từ 0,48% trở lên (thép dùng cho ngành cơ khí)" vào mã số 7304.90.20 - "Nắp hộp, lon có móc giật đã in sẵn" bằng sắt vào mã số 7326.00.90; bằng nhôm vào mã số 76.07.12. Điều 3: Quyết này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 10/12/1998. Phạm Văn Trọng (Đã ký) DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT MỘT SỐ MẶT HÀNG CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 1718/1998/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã số Tên nhóm mặt hàng, sản phẩm Thuế suất (%) 1 2 3 0406 Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát 0406.00.10 - Sữa đông dùng làm pho mát 15 0406.00.90 - Loại khác 30 1502.00 Mỡ trâu, bò, cừu hoặc dê, thô hay đã lọc, đã hoặc chưa ép hoặc chiết trong dung môi 10 1503.00 Stearin mỡ lá, dầu mỡ lá, Stearin margarin, dầu margarin, và dầu tallow (tallow: mỡ dùng làm nến hoặc xà phòng) chưa chuyển sang dạng sữa, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác 10 1504.00 Mỡ, dầu và các thành phần mỡ, dầu của cá hoặc thú biển, đã hoặc chưa tính chế, nhưng không thay đổi thành phần hoá học 10 1505.00 Mỡ lông, các chất béo từ mỡ lông (kể cả mỡ lông cừu) 10 1506.00 Các loại mỡ dầu động vật khác và các thành phần của mỡ, dầu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 108788 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 171/1998/QĐ/BTC và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do Bộ Tài chính ban hành.